He remained imperturbable in the face of criticism.
Anh ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh trước những lời chỉ trích.
Her imperturbable demeanor under pressure impressed her colleagues.
Dáng vẻ điềm tĩnh của cô ấy dưới áp lực đã gây ấn tượng với đồng nghiệp.
The imperturbable teacher calmly handled the disruptive students.
Người giáo viên điềm tĩnh đã xử lý những học sinh nghịch ngợm một cách bình tĩnh.
Despite the chaos around him, he stayed imperturbable.
Bất chấp sự hỗn loạn xung quanh, anh ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh.
The imperturbable CEO led the company through the crisis.
CEO điềm tĩnh đã dẫn dắt công ty vượt qua cuộc khủng hoảng.
She faced the challenge with an imperturbable attitude.
Cô ấy đối mặt với thử thách bằng thái độ điềm tĩnh.
Even in stressful situations, she remains imperturbable.
Ngay cả trong những tình huống căng thẳng, cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh.
His imperturbable nature makes him a great leader.
Tính cách điềm tĩnh của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
The imperturbable flight attendant handled the turbulence with ease.
Người phục vụ trên máy bay điềm tĩnh đã xử lý sự xáo trộn một cách dễ dàng.
Despite the setback, she remained imperturbable and focused.
Bất chấp những trở ngại, cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh và tập trung.
" About what" ? asked the imperturbable Smoke.
" Về điều gì vậy?" - Smoke hỏi, giọng điệu vẫn bình thản như thường lệ.
Nguồn: Sea Wolf (Part Two)" Seven hundred and seven miles from Liverpool, " replied Mr. Fogg, with imperturbable calmness.
" Bảy trăm và bảy dặm từ Liverpool, " - ông Fogg trả lời với sự bình tĩnh không thể lay chuyển.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysRhett never deviated from his smooth, imperturbable manners, even in their most intimate moments.
Rhett chưa bao giờ thay đổi phong cách cư xử lịch thiệp và không thể lay chuyển của mình, ngay cả trong những khoảnh khắc thân mật nhất.
Nguồn: Gone with the WindHe looked at his imperturbable master, and could scarcely bring his mind to leave him.
Anh ta nhìn người chủ không thể lay chuyển của mình và khó lòng rời khỏi anh ta.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysBut another voice spoke, imperturbable and calm, the voice of Hercule Poirot.
Nhưng một giọng nói khác vang lên, giọng nói im lặng và bình tĩnh, là giọng của Hercule Poirot.
Nguồn: Murder at the golf courseOnce more their conversation was interrupted by the imperturbable Billy with his card-tray.
Một lần nữa, cuộc trò chuyện của họ bị Billy không thể lay chuyển làm gián đoạn với khay bài của mình.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)The son was impetuous, and the father was imperturbable.
Người con bốc đồng, còn người cha thì không thể lay chuyển.
Nguồn: Pan PanHe had a gift for caricature which was really diverting, and an imperturbable assurance.
Anh ta có tài chế nhạo thực sự thú vị và sự tự tin không thể lay chuyển.
Nguồn: MagicianWill could not resist this imperturbable temper, and the cloud in his face broke into sunshiny laughter.
Will không thể cưỡng lại tính cách không thể lay chuyển này, và mây mù trên khuôn mặt anh ta tan biến thành tiếng cười rạng rỡ.
Nguồn: Middlemarch (Part Two)Our visitor made a noisy exit, but Holmes smoked in imperturbable silence with dreamy eyes fixed upon the ceiling.
Khách của chúng tôi rời đi ồn ào, nhưng Holmes hút thuốc trong sự im lặng không thể lay chuyển với đôi mắt mơ màng nhìn lên trần nhà.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)He remained imperturbable in the face of criticism.
Anh ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh trước những lời chỉ trích.
Her imperturbable demeanor under pressure impressed her colleagues.
Dáng vẻ điềm tĩnh của cô ấy dưới áp lực đã gây ấn tượng với đồng nghiệp.
The imperturbable teacher calmly handled the disruptive students.
Người giáo viên điềm tĩnh đã xử lý những học sinh nghịch ngợm một cách bình tĩnh.
Despite the chaos around him, he stayed imperturbable.
Bất chấp sự hỗn loạn xung quanh, anh ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh.
The imperturbable CEO led the company through the crisis.
CEO điềm tĩnh đã dẫn dắt công ty vượt qua cuộc khủng hoảng.
She faced the challenge with an imperturbable attitude.
Cô ấy đối mặt với thử thách bằng thái độ điềm tĩnh.
Even in stressful situations, she remains imperturbable.
Ngay cả trong những tình huống căng thẳng, cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh.
His imperturbable nature makes him a great leader.
Tính cách điềm tĩnh của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
The imperturbable flight attendant handled the turbulence with ease.
Người phục vụ trên máy bay điềm tĩnh đã xử lý sự xáo trộn một cách dễ dàng.
Despite the setback, she remained imperturbable and focused.
Bất chấp những trở ngại, cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh và tập trung.
" About what" ? asked the imperturbable Smoke.
" Về điều gì vậy?" - Smoke hỏi, giọng điệu vẫn bình thản như thường lệ.
Nguồn: Sea Wolf (Part Two)" Seven hundred and seven miles from Liverpool, " replied Mr. Fogg, with imperturbable calmness.
" Bảy trăm và bảy dặm từ Liverpool, " - ông Fogg trả lời với sự bình tĩnh không thể lay chuyển.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysRhett never deviated from his smooth, imperturbable manners, even in their most intimate moments.
Rhett chưa bao giờ thay đổi phong cách cư xử lịch thiệp và không thể lay chuyển của mình, ngay cả trong những khoảnh khắc thân mật nhất.
Nguồn: Gone with the WindHe looked at his imperturbable master, and could scarcely bring his mind to leave him.
Anh ta nhìn người chủ không thể lay chuyển của mình và khó lòng rời khỏi anh ta.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysBut another voice spoke, imperturbable and calm, the voice of Hercule Poirot.
Nhưng một giọng nói khác vang lên, giọng nói im lặng và bình tĩnh, là giọng của Hercule Poirot.
Nguồn: Murder at the golf courseOnce more their conversation was interrupted by the imperturbable Billy with his card-tray.
Một lần nữa, cuộc trò chuyện của họ bị Billy không thể lay chuyển làm gián đoạn với khay bài của mình.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)The son was impetuous, and the father was imperturbable.
Người con bốc đồng, còn người cha thì không thể lay chuyển.
Nguồn: Pan PanHe had a gift for caricature which was really diverting, and an imperturbable assurance.
Anh ta có tài chế nhạo thực sự thú vị và sự tự tin không thể lay chuyển.
Nguồn: MagicianWill could not resist this imperturbable temper, and the cloud in his face broke into sunshiny laughter.
Will không thể cưỡng lại tính cách không thể lay chuyển này, và mây mù trên khuôn mặt anh ta tan biến thành tiếng cười rạng rỡ.
Nguồn: Middlemarch (Part Two)Our visitor made a noisy exit, but Holmes smoked in imperturbable silence with dreamy eyes fixed upon the ceiling.
Khách của chúng tôi rời đi ồn ào, nhưng Holmes hút thuốc trong sự im lặng không thể lay chuyển với đôi mắt mơ màng nhìn lên trần nhà.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay