perturbed

[Mỹ]/pə'tə:bd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cảm thấy lo lắng hoặc không yên tâm, thì quá khứ và phân từ quá khứ của động từ perturb.
Word Forms
thì quá khứperturbed
quá khứ phân từperturbed

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling perturbed

cảm thấy bối rối

slightly perturbed

hơi bối rối

deeply perturbed

cảm thấy xáo trộn sâu sắc

Câu ví dụ

they were perturbed by her capricious behaviour.

họ cảm thấy lo lắng về hành vi thất thường của cô ấy.

Mother was much perturbed by my illness.

Mẹ tôi rất lo lắng về bệnh của tôi.

I am deeply perturbed by the alarming way the situation developing.

Tôi vô cùng lo lắng về cách tình hình đang diễn ra đáng báo động.

The first hyperpolarizability and molecular frontier orbit properties of barbituric acid derivatives are studied at HF/6-31G level by coupled perturbed Hartree-Fock (CPHF) method.

Tính chất của độ cực hóa siêu phân tử đầu tiên và quỹ đạo biên phân tử của các dẫn xuất barbituric được nghiên cứu ở mức HF/6-31G bằng phương pháp Hartree-Fock bị nhiễu (CPHF).

She was perturbed by the strange noise coming from the basement.

Cô ấy cảm thấy lo lắng vì tiếng động lạ phát ra từ tầng hầm.

His constant lateness perturbed his colleagues.

Sự chậm trễ thường xuyên của anh ấy khiến đồng nghiệp lo lắng.

The sudden change in plans perturbed everyone.

Sự thay đổi kế hoạch đột ngột khiến mọi người lo lắng.

I was perturbed by the lack of communication from my supervisor.

Tôi cảm thấy lo lắng vì thiếu giao tiếp từ người giám sát của tôi.

The unresolved issue perturbed him for days.

Vấn đề chưa được giải quyết khiến anh ấy lo lắng trong nhiều ngày.

The dark clouds perturbed the picnic-goers.

Những đám mây đen đã khiến những người đi dã ngoại lo lắng.

The cryptic message perturbed her.

Thông điệp khó hiểu đã khiến cô ấy lo lắng.

His sudden disappearance perturbed his friends.

Sự biến mất đột ngột của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.

The eerie silence in the abandoned house perturbed the visitors.

Sự im lặng kỳ lạ trong ngôi nhà bỏ hoang khiến khách tham quan lo lắng.

The strange behavior of the new employee perturbed the team.

Hành vi kỳ lạ của nhân viên mới đã khiến cả nhóm lo lắng.

Ví dụ thực tế

Bruce was not in the least perturbed.

Bruce hoàn toàn không hề xáo trộn.

Nguồn: New Concept English (3)

The woman seems perturbed, the maid puckish; perhaps she already knows the news.

Người phụ nữ có vẻ xáo trộn, người hầu tinh nghịch; có lẽ cô ấy đã biết tin rồi.

Nguồn: The Economist (Summary)

Even though the road was littered with boulders and pitted with holes, Bruce was not in the least perturbed.

Mặc dù con đường đầy đá và có nhiều ổ gà, Bruce hoàn toàn không hề xáo trộn.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Clarkson, understandably so, was perturbed by these photos being put out there for all the world to see.

Clarkson, một cách dễ hiểu, đã xáo trộn bởi những bức ảnh này bị tung ra cho tất cả mọi người cùng nhìn thấy.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Hagrid didn't seem perturbed by Ron's slug problem, which Harry hastily explained as he lowered Ron into a chair.

Hagrid dường như không hề xáo trộn bởi vấn đề sên của Ron, mà Harry đã vội vã giải thích khi anh ta hạ Ron xuống ghế.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

" Did he seem to you much perturbed" ?

"Anh ấy có vẻ xáo trộn nhiều không?"

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

Sandip went away looking black. Amulya was greatly perturbed.

Sandip bỏ đi với vẻ mặt ủ rũ. Amulya rất xáo trộn.

Nguồn: Family and the World (Part 2)

The film's viewers may be perturbed by this attitude, but the animals aren't.

Người xem bộ phim có thể xáo trộn bởi thái độ này, nhưng động vật thì không.

Nguồn: The Economist Culture

Investors were perturbed by the amount of borrowing required to pay for the cuts, the biggest for half a century.

Các nhà đầu tư lo lắng về số tiền đi vay cần thiết để chi trả cho các khoản cắt giảm, lớn nhất trong nửa thế kỷ.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

The next two adjectives are perturbed or bothered.

Hai tính từ tiếp theo là xáo trộn hoặc bận tâm.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay