implanters

[Mỹ]/ɪmˈplɑːntəz/
[Anh]/ɪmˈplæntərz/

Dịch

n. người cấy ghép; một người hoặc vật cấy ghép thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

dental implanters

người cấy ghép có tay nghề

trained implanters

người cấy ghép nha khoa

skilled implanters

người cấy ghép được đào tạo

the implanters

expert implanters

bone implanters

professional implanters

Câu ví dụ

the company manufactures high-quality hair implanters for clinics worldwide.

những kỹ thuật cấy ghép răng cẩn thận đặt các cọc titanium vào xương hàm của bệnh nhân.

experienced implanters use specialized pens to place follicular units precisely.

các kỹ thuật cấy ghép phẫu thuật phải tuân thủ các quy trình tiệt trùng nghiêm ngặt trước mỗi thủ thuật.

new automatic implanters have significantly increased the speed of the procedure.

doanh nghiệp sản xuất các thiết bị cấy ghép ốc tai tiên tiến để phục hồi thính lực.

the surgeon trained his team to handle sharp implanters with extreme care.

các kỹ thuật cấy ghép có kinh nghiệm có thể hoàn thành ca phẫu thuật cấy ghép trong vòng dưới hai giờ.

different brands of implanters offer various needle sizes for different hair types.

các thiết bị cấy ghép tim đang cách mạng hóa điều trị các rối loạn nhịp tim.

disposable implanters are becoming the standard to ensure maximum hygiene.

các kỹ thuật cấy ghép đã hợp tác với các bác sĩ phẫu thuật để phát triển một kỹ thuật phẫu thuật mới.

the conference featured a workshop on the maintenance of reusable implanters.

các thiết bị cấy ghép chỉnh hình đã thiết kế một hệ thống thay thế khớp háng cách mạng.

expert implanters can minimize tissue trauma during the transplantation process.

các chương trình đào tạo cho các kỹ thuật cấy ghép y tế đã trở nên ngày càng tinh vi.

the clinic ordered a bulk shipment of titanium implanters from the supplier.

các kỹ thuật cấy ghép đã thành công trong việc khôi phục thị lực của bệnh nhân thông qua cấy ghép giác mạc.

proper grip is essential when using manual implanters for long sessions.

các kỹ thuật cấy ghép răng khuyên nên đợi vài tháng trước khi gắn mão răng.

she preferred the ergonomics of the newer implanters over the old models.

các thiết bị cấy ghép thần kinh mới nhất cho phép bệnh nhân liệt điều khiển máy tính bằng ý nghĩ của họ.

the manufacturer recalled a specific batch of implanters due to a defect.

các kỹ thuật cấy ghép thú y chuyên về gắn chip vi sóng cho động vật cưng.

students practiced loading follicles into the implanters using artificial skin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay