physician

[Mỹ]/fɪˈzɪʃn/
[Anh]/fɪˈzɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bác sĩ, bác sĩ nội khoa.
Word Forms
số nhiềuphysicians

Cụm từ & Cách kết hợp

chief physician

trưởng bác sĩ

attending physician

bác sĩ điều trị

family physician

bác sĩ gia đình

Câu ví dụ

the physician in charge

bác sĩ phụ trách

physicians of the soul.

các bác sĩ của tâm hồn.

the physician's nightly rounds.

ca trực đêm của bác sĩ.

the physician's daily rounds.

việc đi khám bệnh hàng ngày của bác sĩ.

a physician's bedside conversation with a patient.

cuộc trò chuyện bên giường bệnh của một bác sĩ với bệnh nhân.

beer on tap; a physician on call.

bia rót; một bác sĩ trực.

The physician made a careful examination for him.

Bác sĩ đã thực hiện một cuộc kiểm tra cẩn thận cho anh ấy.

The chief physician of the hospital is on circuit for most of the year.

Bác sĩ trưởng của bệnh viện thường xuyên trực.

The patient complied with the physician's orders.

Bệnh nhân tuân thủ theo chỉ thị của bác sĩ.

physicians advised sparing use of the ointment.

các bác sĩ khuyên sử dụng thuốc mỡ một cách tiết kiệm.

physicians used a tube to suction out the gallstones.

các bác sĩ sử dụng ống hút để hút sỏi mật.

physicians who were on call for 48 hours.

các bác sĩ trực trong 48 giờ.

She is one of the leading physicians of the city.

Cô ấy là một trong những bác sĩ hàng đầu của thành phố.

The physician made a prescription against sea-sickness for him.

Bác sĩ kê đơn thuốc chống say tàu biển cho anh ấy.

It is the osteopathic physician's highly developed sense of touch that allows the physician to palpate (feel) this motion and, through skilled hands, to administer osteopathic manipulative treatments.

Chính là cảm giác xúc giác phát triển cao độ của bác sĩ y khoa xương khớp cho phép bác sĩ có thể sờ (cảm nhận) chuyển động này và, thông qua đôi tay khéo léo, để thực hiện các liệu pháp điều trị xương khớp.

After the lecture the physicians congregated in the library to compare notes.

Sau bài giảng, các bác sĩ đã tụ tập trong thư viện để so sánh ghi chú.

At last, those physicians and specialists broke through in their fight against heart disease.

Cuối cùng, những bác sĩ và chuyên gia đã có những bước đột phá trong cuộc chiến chống lại bệnh tim.

In case of diabetes, physicians advise against the use of sugar.

Trong trường hợp bị tiểu đường, các bác sĩ khuyên không nên sử dụng đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay