importantly

[Mỹ]/ɪmˈpɔːtntli/
[Anh]/ɪmˈpɔːrtntli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách đáng kể, có tầm quan trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

most importantly

quan trọng nhất

Câu ví dụ

Most importantly, she values honesty in a relationship.

Điều quan trọng nhất là cô ấy coi trọng sự trung thực trong mối quan hệ.

Understanding the cultural differences is important, but more importantly, we should respect them.

Hiểu được những khác biệt văn hóa là quan trọng, nhưng quan trọng hơn, chúng ta nên tôn trọng chúng.

Staying healthy is important, but importantly, happiness is key to a fulfilling life.

Giữ gìn sức khỏe là quan trọng, nhưng quan trọng nhất, hạnh phúc là chìa khóa để có một cuộc sống trọn vẹn.

It's important to set goals, but more importantly, you need a plan to achieve them.

Việc đặt mục tiêu là quan trọng, nhưng quan trọng hơn, bạn cần có một kế hoạch để đạt được chúng.

Education is important, but importantly, continuous learning is essential for personal growth.

Giáo dục là quan trọng, nhưng quan trọng nhất, học tập liên tục là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

Having a positive attitude is important, but most importantly, it can impact your overall well-being.

Có thái độ tích cực là quan trọng, nhưng quan trọng nhất, nó có thể tác động đến sức khỏe tổng thể của bạn.

Time management is important, but importantly, prioritizing tasks is crucial for productivity.

Quản lý thời gian là quan trọng, nhưng quan trọng nhất, việc ưu tiên các nhiệm vụ là rất quan trọng cho năng suất.

Building strong relationships is important, but more importantly, maintaining them requires effort.

Xây dựng các mối quan hệ tốt đẹp là quan trọng, nhưng quan trọng hơn, việc duy trì chúng đòi hỏi nỗ lực.

Being honest with yourself is important, but importantly, being true to your values is essential for self-respect.

Luôn trung thực với bản thân là quan trọng, nhưng quan trọng nhất, sống thật với giá trị của bạn là điều cần thiết cho sự tôn trọng bản thân.

Taking care of your mental health is important, but most importantly, seeking help when needed is crucial.

Chăm sóc sức khỏe tinh thần của bạn là quan trọng, nhưng quan trọng nhất, việc tìm kiếm sự giúp đỡ khi cần thiết là rất quan trọng.

Ví dụ thực tế

But more importantly, buy some for your kids.

Nhưng quan trọng hơn, hãy mua cho con cái của bạn.

Nguồn: Listening Digest

They project the image of confidence, and perhaps most importantly, they know when to stop.

Họ toát ra hình ảnh tự tin, và có lẽ quan trọng nhất, họ biết khi nào nên dừng lại.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

Finally, but perhaps most importantly, always listen to your intuition.

Cuối cùng, nhưng có lẽ quan trọng nhất, hãy luôn lắng nghe trực giác của bạn.

Nguồn: Psychology Mini Class

Look, um, what you have to remember is, most importantly?

Nhìn này, điều bạn phải nhớ là gì, quan trọng nhất?

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

They were large, versatile and most importantly visually impressive.

Chúng lớn, đa năng và quan trọng nhất là có hình thức ấn tượng về mặt thị giác.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

And their people are very proud of them, maybe more importantly.

Và người dân của họ rất tự hào về họ, có lẽ quan trọng hơn.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2020 Collection

I've got the tickets, most importantly.

Tôi đã có vé, quan trọng nhất.

Nguồn: BBC Authentic English

And...most importantly their differentiation has...been eroded by Microsoft.

Và...quan trọng nhất là sự khác biệt của họ...đã bị Microsoft làm suy yếu.

Nguồn: Steve Jobs: The Lost Interview

And most importantly, we deny that we're in denial.

Và quan trọng nhất, chúng tôi phủ nhận việc chúng tôi đang chối bỏ sự thật.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

I heard so many stories about them as player, and most importantly, as good person.

Tôi đã nghe rất nhiều câu chuyện về họ với tư cách là người chơi, và quan trọng nhất, là một người tốt.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay