impossibility

[Mỹ]/ɪm,pɒsɪ'bɪlɪtɪ/
[Anh]/ɪm,pɑsə'bɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc sự thật của việc không thể; điều gì đó không thể.
Word Forms
số nhiềuimpossibilities

Câu ví dụ

these sequences demonstrate the impossibility of turning comics into movies.

những chuỗi này chứng minh sự bất khả năng chuyển đổi truyện tranh thành phim.

He hinted at the impossibility of winding up the work in two months.

Anh ta ám chỉ sự bất khả năng hoàn thành công việc trong hai tháng.

Obviously this method has every limited application in most instances, because of the impossibility or impracticability of segregating specific items as coming from separate purchases.

Rõ ràng phương pháp này có rất ít ứng dụng trong hầu hết các trường hợp, vì sự bất khả năng hoặc không khả thi của việc phân loại các mặt hàng cụ thể như đến từ các lần mua hàng riêng biệt.

the impossibility of reaching a compromise

sự bất khả năng đạt được thỏa hiệp

the impossibility of reversing the decision

sự bất khả năng đảo ngược quyết định

the impossibility of predicting the future

sự bất khả năng dự đoán tương lai

the impossibility of pleasing everyone

sự bất khả năng làm hài lòng mọi người

the impossibility of avoiding mistakes

sự bất khả năng tránh khỏi những sai lầm

the impossibility of turning back time

sự bất khả năng quay ngược thời gian

the impossibility of achieving perfection

sự bất khả năng đạt được sự hoàn hảo

the impossibility of escaping reality

sự bất khả năng thoát khỏi thực tế

the impossibility of satisfying all demands

sự bất khả năng đáp ứng mọi yêu cầu

the impossibility of controlling every outcome

sự bất khả năng kiểm soát mọi kết quả

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay