it was impracticable to widen the road here.
Việc mở rộng đường ở đây là không khả thi.
roads impracticable in winter.
Đường đi lại không khả thi vào mùa đông.
It is impracticable for some parents to exact obedience of their children.
Việc đòi hỏi sự vâng lời của con cái là không khả thi đối với một số bậc phụ huynh.
The damage it would cause makes the idea utterly impracticable.
Sự hư hại mà nó sẽ gây ra khiến ý tưởng đó trở nên hoàn toàn không khả thi.
Refloating the sunken ship intact proved impracticable because of its fragility.
Việc nổi lại con tàu chìm nguyên vẹn tỏ ra không khả thi vì sự mong manh của nó.
it was impracticable to widen the road here.
Việc mở rộng đường ở đây là không khả thi.
roads impracticable in winter.
Đường đi lại không khả thi vào mùa đông.
It is impracticable for some parents to exact obedience of their children.
Việc đòi hỏi sự vâng lời của con cái là không khả thi đối với một số bậc phụ huynh.
The damage it would cause makes the idea utterly impracticable.
Sự hư hại mà nó sẽ gây ra khiến ý tưởng đó trở nên hoàn toàn không khả thi.
Refloating the sunken ship intact proved impracticable because of its fragility.
Việc nổi lại con tàu chìm nguyên vẹn tỏ ra không khả thi vì sự mong manh của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay