inaction

[Mỹ]/ɪn'ækʃ(ə)n/
[Anh]/ɪn'ækʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu hành động; quán tính
Word Forms
số nhiềuinactions

Câu ví dụ

The shame which he suffered as a result of his inaction recalled him to a sense of duty.

Sự xấu hổ mà anh ta phải chịu do sự thiếu hành động của mình đã khiến anh ta nhận ra trách nhiệm của mình.

But the womans can't excessively use, because of facing chemisette tears, the man is always in fear uneasy, frighten into inaction, the Yao stop one's ears and the Yao absquatulate.

Nhưng người phụ nữ không thể sử dụng quá mức, vì phải đối mặt với những giọt nước mắt của chemisette, người đàn ông luôn sợ hãi và bất an, sợ hãi đến mức bất động, Yao nhéo tai và Yao bỏ trốn.

The consequences of inaction can sometimes be more severe than taking the wrong action.

Đôi khi, hậu quả của sự thiếu hành động có thể nghiêm trọng hơn việc đưa ra quyết định sai lầm.

Inaction in the face of injustice is not an option for those seeking change.

Sự thiếu hành động trước sự bất công không phải là một lựa chọn cho những người tìm kiếm sự thay đổi.

His inaction during the crisis led to further complications.

Sự thiếu hành động của anh ấy trong cuộc khủng hoảng đã dẫn đến những biến chứng tiếp theo.

The government's inaction on environmental issues is causing concern among the public.

Sự thiếu hành động của chính phủ về các vấn đề môi trường đang gây lo ngại cho công chúng.

She criticized the company for its inaction in addressing employee complaints.

Cô ấy chỉ trích công ty vì sự thiếu hành động trong việc giải quyết các khiếu nại của nhân viên.

Inaction can sometimes be interpreted as indifference or lack of concern.

Sự thiếu hành động đôi khi có thể được hiểu là sự thờơ hoặc thiếu quan tâm.

The inaction of the committee delayed the approval process significantly.

Sự thiếu hành động của ủy ban đã làm chậm đáng kể quy trình phê duyệt.

His inaction in the face of bullying behavior was disappointing.

Sự thiếu hành động của anh ấy trước hành vi bắt nạt là đáng thất vọng.

The company's inaction on customer feedback led to a decline in sales.

Sự thiếu hành động của công ty đối với phản hồi của khách hàng đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay