inactively participating
tham gia một cách không tích cực
inactively observing
quan sát một cách không tích cực
inactively waiting
chờ đợi một cách không tích cực
inactively listening
lắng nghe một cách không tích cực
inactively engaging
tham gia một cách không tích cực
inactively involved
tham gia một cách không tích cực
inactively reacting
phản ứng một cách không tích cực
inactively contributing
đóng góp một cách không tích cực
inactively sitting
ngồi một cách không tích cực
he sat inactively on the couch all afternoon.
anh ấy ngồi không hoạt động trên ghế sofa cả buổi chiều.
the team inactively watched the game without participating.
đội bóng đã xem trận đấu một cách không tích cực mà không tham gia.
she felt guilty for spending the day inactively.
cô ấy cảm thấy có lỗi vì đã dành cả ngày không hoạt động.
inactively scrolling through social media can waste hours.
việc cuộn vô mục đích trên mạng xã hội có thể làm lãng phí hàng giờ.
he inactively listened to the lecture while daydreaming.
anh ấy nghe giảng một cách không tập trung trong khi đang mơ mộng.
the cat lay inactively in the sunbeam.
con mèo nằm không hoạt động trong ánh nắng.
they inactively waited for the bus to arrive.
họ chờ xe buýt đến một cách không chủ động.
she inactively flipped through the pages of the magazine.
cô ấy lật vô mục đích qua các trang tạp chí.
inactively sitting at the desk, he lost track of time.
ngồi không hoạt động ở bàn làm việc, anh ấy mất dấu thời gian.
the dog inactively watched the birds outside.
con chó ngồi không hoạt động và xem chim ngoài kia.
inactively participating
tham gia một cách không tích cực
inactively observing
quan sát một cách không tích cực
inactively waiting
chờ đợi một cách không tích cực
inactively listening
lắng nghe một cách không tích cực
inactively engaging
tham gia một cách không tích cực
inactively involved
tham gia một cách không tích cực
inactively reacting
phản ứng một cách không tích cực
inactively contributing
đóng góp một cách không tích cực
inactively sitting
ngồi một cách không tích cực
he sat inactively on the couch all afternoon.
anh ấy ngồi không hoạt động trên ghế sofa cả buổi chiều.
the team inactively watched the game without participating.
đội bóng đã xem trận đấu một cách không tích cực mà không tham gia.
she felt guilty for spending the day inactively.
cô ấy cảm thấy có lỗi vì đã dành cả ngày không hoạt động.
inactively scrolling through social media can waste hours.
việc cuộn vô mục đích trên mạng xã hội có thể làm lãng phí hàng giờ.
he inactively listened to the lecture while daydreaming.
anh ấy nghe giảng một cách không tập trung trong khi đang mơ mộng.
the cat lay inactively in the sunbeam.
con mèo nằm không hoạt động trong ánh nắng.
they inactively waited for the bus to arrive.
họ chờ xe buýt đến một cách không chủ động.
she inactively flipped through the pages of the magazine.
cô ấy lật vô mục đích qua các trang tạp chí.
inactively sitting at the desk, he lost track of time.
ngồi không hoạt động ở bàn làm việc, anh ấy mất dấu thời gian.
the dog inactively watched the birds outside.
con chó ngồi không hoạt động và xem chim ngoài kia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay