lethargically

[Mỹ]/[ˈleθə(ː)dʒɪkli]/
[Anh]/[ˈleθərˌdʒɪkli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách lười biếng; chậm chạp; Không có năng lượng hoặc sự hào hứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

moved lethargically

di chuyển lười biếng

living lethargically

sống lười biếng

speaking lethargically

nói lười biếng

working lethargically

làm việc lười biếng

performed lethargically

thực hiện lười biếng

walked lethargically

đi bộ lười biếng

doing lethargically

làm lười biếng

resting lethargically

nghỉ ngơi lười biếng

played lethargically

chơi lười biếng

breathed lethargically

thở lười biếng

Câu ví dụ

the cat stretched lethargically before settling back down for a nap.

Con mèo duỗi người lười biếng trước khi nằm lại để chợp mắt.

he walked lethargically through the park, avoiding the midday sun.

Anh ta đi lững thững qua công viên, tránh ánh nắng giữa trưa.

she watched the rain fall, feeling lethargically disconnected from the world.

Cô ấy ngắm mưa rơi, cảm thấy lìa rời thế giới một cách lười biếng.

the old dog lay lethargically on the porch, panting softly.

Con chó già nằm lười biếng trên hiên nhà, thỉnh thoảng thở hổn hển.

after a large meal, he sat lethargically on the sofa, unable to move.

Sau một bữa ăn lớn, anh ngồi lười biếng trên ghế sofa, không thể cử động.

the swimmer moved lethargically through the water, conserving energy.

Vận động viên bơi lười biếng trong nước, tiết kiệm năng lượng.

the team played lethargically, resulting in a disappointing loss.

Đội thi đấu lười biếng, dẫn đến một thất bại đáng tiếc.

she drifted through the day lethargically, lacking motivation to do anything.

Cô ấy lững thững qua cả ngày, thiếu động lực làm bất cứ điều gì.

he responded lethargically to the question, clearly uninterested.

Anh ta trả lời lười biếng câu hỏi, rõ ràng là không quan tâm.

the plant grew lethargically in the shade, struggling to thrive.

Cây trồng phát triển lười biếng trong bóng râm, vất vả để sinh trưởng.

the economy was growing lethargically, causing concern among investors.

Kinh tế đang phát triển lười biếng, gây lo ngại cho các nhà đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay