ill-suited

[Mỹ]/[ˈɪlˌsjuːtɪd]/
[Anh]/[ˈɪlˌsjuːtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không phù hợp hoặc thích hợp; không phù hợp; thiếu những phẩm chất hoặc khả năng cần thiết cho điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

ill-suited job

không phù hợp với công việc

being ill-suited

không phù hợp

was ill-suited

không phù hợp

ill-suited candidate

ứng viên không phù hợp

ill-suited role

vai trò không phù hợp

finds ill-suited

thấy không phù hợp

ill-suited position

vị trí không phù hợp

seem ill-suited

có vẻ không phù hợp

ill-suited time

thời điểm không phù hợp

ill-suited choice

sự lựa chọn không phù hợp

Câu ví dụ

he was ill-suited for the role due to a lack of experience.

anh ấy không phù hợp với vai trò đó do thiếu kinh nghiệm.

the heavy boots were ill-suited for climbing the rocky terrain.

những đôi ủng nặng nề không phù hợp để leo lên địa hình đá gồ ghề.

a formal suit is ill-suited for a casual beach vacation.

một bộ vest lịch sự không phù hợp với một kỳ nghỉ trên bãi biển bình dị.

the tiny apartment was ill-suited for a family of four.

căn hộ nhỏ bé không phù hợp với một gia đình bốn người.

his aggressive style was ill-suited to the collaborative team environment.

phong cách hung hăng của anh ấy không phù hợp với môi trường làm việc nhóm hợp tác.

the old software was ill-suited to handle the increasing data volume.

phần mềm cũ không phù hợp để xử lý lượng dữ liệu ngày càng tăng.

a manual gearbox is ill-suited for stop-and-go city driving.

hộp số tay không phù hợp để lái xe trong thành phố thường xuyên dừng và đi.

the complex project was ill-suited for a novice team.

dự án phức tạp không phù hợp với một đội ngũ mới bắt đầu.

a wool sweater is ill-suited for a hot summer day.

một chiếc áo len không phù hợp với một ngày hè nóng nực.

the company's strategy was ill-suited to the changing market conditions.

chiến lược của công ty không phù hợp với những điều kiện thị trường đang thay đổi.

a rigid mindset is ill-suited for navigating a dynamic workplace.

tư duy cứng nhắc không phù hợp để điều hướng một nơi làm việc năng động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay