inaugurating ceremony
lễ khai mạc
inaugurating event
sự kiện khai mạc
inaugurating speech
thuyết trình khai mạc
inaugurating president
chủ tịch khai mạc
inaugurating session
phiên khai mạc
inaugurating day
ngày khai mạc
inaugurating address
diễn văn khai mạc
inaugurating festival
lễ hội khai mạc
inaugurating program
chương trình khai mạc
inaugurating initiative
sáng kiến khai mạc
the mayor is inaugurating the new community center.
ngài thị trưởng đang khánh thành trung tâm cộng đồng mới.
they are inaugurating the annual music festival this weekend.
họ đang khánh thành lễ hội âm nhạc hàng năm vào cuối tuần này.
the company is inaugurating its latest product line next month.
công ty đang khánh thành dòng sản phẩm mới nhất vào tháng tới.
the school is inaugurating a new scholarship program.
trường đang khánh thành chương trình học bổng mới.
we are inaugurating the art exhibition with a special ceremony.
chúng tôi đang khánh thành triển lãm nghệ thuật với một buổi lễ đặc biệt.
inaugurating the bridge was a significant milestone for the city.
Việc khánh thành cây cầu là một cột mốc quan trọng đối với thành phố.
the president is inaugurating a new initiative for education reform.
tổng thống đang khánh thành một sáng kiến mới cho cải cách giáo dục.
they are inaugurating the sports complex with a grand event.
họ đang khánh thành khu phức hợp thể thao với một sự kiện lớn.
the organization is inaugurating a campaign for environmental awareness.
tổ chức đang khánh thành một chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường.
the library is inaugurating a new reading program for children.
thư viện đang khánh thành một chương trình đọc sách mới cho trẻ em.
inaugurating ceremony
lễ khai mạc
inaugurating event
sự kiện khai mạc
inaugurating speech
thuyết trình khai mạc
inaugurating president
chủ tịch khai mạc
inaugurating session
phiên khai mạc
inaugurating day
ngày khai mạc
inaugurating address
diễn văn khai mạc
inaugurating festival
lễ hội khai mạc
inaugurating program
chương trình khai mạc
inaugurating initiative
sáng kiến khai mạc
the mayor is inaugurating the new community center.
ngài thị trưởng đang khánh thành trung tâm cộng đồng mới.
they are inaugurating the annual music festival this weekend.
họ đang khánh thành lễ hội âm nhạc hàng năm vào cuối tuần này.
the company is inaugurating its latest product line next month.
công ty đang khánh thành dòng sản phẩm mới nhất vào tháng tới.
the school is inaugurating a new scholarship program.
trường đang khánh thành chương trình học bổng mới.
we are inaugurating the art exhibition with a special ceremony.
chúng tôi đang khánh thành triển lãm nghệ thuật với một buổi lễ đặc biệt.
inaugurating the bridge was a significant milestone for the city.
Việc khánh thành cây cầu là một cột mốc quan trọng đối với thành phố.
the president is inaugurating a new initiative for education reform.
tổng thống đang khánh thành một sáng kiến mới cho cải cách giáo dục.
they are inaugurating the sports complex with a grand event.
họ đang khánh thành khu phức hợp thể thao với một sự kiện lớn.
the organization is inaugurating a campaign for environmental awareness.
tổ chức đang khánh thành một chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường.
the library is inaugurating a new reading program for children.
thư viện đang khánh thành một chương trình đọc sách mới cho trẻ em.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay