incapacitation

[Mỹ]/ˌɪn.kə.pæs.ɪˈteɪ.ʃən/
[Anh]/ˌɪn.kə.pæs.ɪˈteɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái không thể hành động hoặc hoạt động; hành động khiến ai đó không thể hành động hoặc hoạt động

Cụm từ & Cách kết hợp

total incapacitation

nghẽn toàn bộ

temporary incapacitation

nghẽn tạm thời

mental incapacitation

nghẽn về mặt tinh thần

physical incapacitation

nghẽn về mặt thể chất

legal incapacitation

nghẽn về mặt pháp lý

incapacitation clause

điều khoản về sự bất khả năng

incapacitation assessment

đánh giá về sự bất khả năng

incapacitation ruling

quyết định về sự bất khả năng

incapacitation criteria

tiêu chí về sự bất khả năng

incapacitation benefits

quyền lợi về sự bất khả năng

Câu ví dụ

the incapacitation of the machinery caused a delay in production.

sự bất khả năng sử dụng máy móc đã gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.

his incapacitation due to injury left the team short-handed.

sự bất khả năng của anh ấy do chấn thương khiến đội ngũ thiếu người.

the law provides for the incapacitation of individuals who cannot make decisions.

luật pháp quy định về việc vô hiệu hóa những người không thể đưa ra quyết định.

incapacitation can occur as a result of severe illness.

sự bất khả năng có thể xảy ra do bệnh tật nghiêm trọng.

the incapacitation of the leader created a power vacuum.

sự bất khả năng của nhà lãnh đạo đã tạo ra một khoảng trống quyền lực.

she faced incapacitation after the accident, needing extensive rehabilitation.

cô ấy phải đối mặt với tình trạng bất khả năng sau tai nạn, cần phải phục hồi rộng rãi.

incapacitation can affect one's ability to perform daily tasks.

sự bất khả năng có thể ảnh hưởng đến khả năng thực hiện các công việc hàng ngày.

the sudden incapacitation of the ceo startled the entire company.

sự bất khả năng đột ngột của giám đốc điều hành đã khiến toàn bộ công ty bất ngờ.

legal measures can be taken in cases of incapacitation.

có thể có các biện pháp pháp lý trong trường hợp bất khả năng.

her incapacitation led to a discussion about workplace safety.

tình trạng bất khả năng của cô ấy dẫn đến cuộc thảo luận về an toàn nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay