impairment

[Mỹ]/ɪm'pɛrmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiệt hại, tổn thương
Word Forms
số nhiềuimpairments

Cụm từ & Cách kết hợp

visual impairment

khuyết tật thị giác

hearing impairment

khuyết tật thính giác

cognitive impairment

khuyết điểm nhận thức

physical impairment

khuyết tật thể chất

intellectual impairment

khuyết tật trí tuệ

impairment of assets

suy giảm tài sản

impairment loss

mất giá trị suy giảm

Câu ví dụ

Is transient global amnesia a risk factor for amnestic mild cognitive impairment?

Liệu chứng mất trí nhớ toàn cầu tạm thời có phải là yếu tố nguy cơ gây suy giảm nhận thức nhẹ theo kiểu mất trí nhớ không?

Impairment in the GABAergic system can lead to neuronal hyperexcitability which contributes to ischemia-reperfusion injury.

Sự suy giảm trong hệ thống GABAergic có thể dẫn đến tăng hưng phấn thần kinh, điều này góp phần gây ra tổn thương thiếu máu tái tưới.

Objective To explore the effects of rhonchus on senile degenerated cardiac valvular disease (DCVD)and impairment features of valvular structure and function .

Mục tiêu: Nghiên cứu tác động của tiếng rít ở những bệnh nhân bị bệnh van tim mạch thoái hóa do tuổi già (DCVD) và các đặc điểm suy giảm của cấu trúc và chức năng van.

The mechanisms of cognitive impairment caused by carotid diseases are associated with hypoperfusion, leukodystrophy, silent or lacunar infarcts and neuronal degeneration.

Cơ chế gây suy giảm nhận thức do bệnh lý động mạch cảnh liên quan đến giảm tưới máu, bệnh bạch cầu não, thiếu máu não hoặc thiếu máu não nhỏ và thoái hóa thần kinh.

Chronic alcoholism could contribute to impairment of nerve system and brain functions, even some psychiatric disorder such as hallucination, heteroptics, acousma and so on.

Nghiện rượu mãn tính có thể gây ra suy giảm hệ thần kinh và chức năng não bộ, thậm chí một số rối loạn tâm thần như ảo giác, thị giác khác thường, thính giác ảo và như vậy.

Praxiology changes and neurologic impairment were evaluated by Longa five-grade scoring standard.The brains were stained with toluidine blue, cresyl viollet.

Những thay đổi về thực tiễn và suy giảm thần kinh được đánh giá bằng tiêu chuẩn chấm điểm năm cấp của Longa. Não được nhuộm bằng toluidine blue, cresyl viollet.

Ví dụ thực tế

With liver impairment, jaundice may occur.

Khi gan suy giảm chức năng, có thể bị vàng da.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Initially, the coaches did not know about her hearing impairment.

Lúc đầu, các huấn luyện viên không biết về sự suy giảm thính lực của cô ấy.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Can you make something touchable for people who have visual impairments?

Bạn có thể tạo ra một cái gì đó có thể chạm vào cho những người khiếm thị không?

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

It is one of the most common forms of acquired hearing impairment.

Đây là một trong những dạng suy giảm thính lực mắc phải phổ biến nhất.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

The Belgium-based company creates personalized digital voices for those experiencing speech impairment or voice loss.

Công ty có trụ sở tại Bỉ tạo ra các giọng nói kỹ thuật số được cá nhân hóa cho những người bị suy giảm hoặc mất giọng nói.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

What I feel those people looking at is the impairments and we know all about with.

Tôi cảm thấy những người đó đang nhìn vào những hạn chế và chúng tôi biết tất cả về nó.

Nguồn: VOA Standard English - Health

Another criteria is that the anxiety causes impairment in important daily activities like school or work.

Một tiêu chí khác là sự lo lắng gây ra sự suy giảm trong các hoạt động hàng ngày quan trọng như trường học hoặc công việc.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

But the memory impairment, you sort of get used to that.

Nhưng sự suy giảm trí nhớ, bạn cũng dần quen với điều đó.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Other elderly people with cognitive impairment are also invited to participate.

Những người lớn tuổi khác bị suy giảm nhận thức cũng được mời tham gia.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

The cells of your ears start shutting down without oxygen, causing hearing impairment.

Các tế bào của tai bạn bắt đầu ngừng hoạt động nếu không có oxy, gây ra suy giảm thính lực.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay