incoagulable blood
máu không thể đông đặc
incoagulable fluid
chất lỏng không thể đông đặc
incoagulable substance
chất rắn không thể đông đặc
incoagulable state
trạng thái không thể đông đặc
incoagulable material
vật liệu không thể đông đặc
incoagulable mixture
hỗn hợp không thể đông đặc
incoagulable plasma
huyết tương không thể đông đặc
incoagulable solution
dung dịch không thể đông đặc
incoagulable agent
chất không cho đông đặc
incoagulable component
thành phần không thể đông đặc
the blood was found to be incoagulable during the examination.
máu được phát hiện không thể đông trong quá trình kiểm tra.
incoagulable substances can pose a risk in surgical procedures.
các chất không thể đông có thể gây rủi ro trong các thủ tục phẫu thuật.
doctors need to identify incoagulable blood quickly.
các bác sĩ cần xác định nhanh chóng tình trạng máu không thể đông.
he was diagnosed with an incoagulable condition.
anh ta bị chẩn đoán mắc chứng bệnh không thể đông.
the research focused on incoagulable plasma samples.
nghiên cứu tập trung vào các mẫu huyết tương không thể đông.
incoagulable fluids require special handling in the lab.
các chất lỏng không thể đông cần được xử lý đặc biệt trong phòng thí nghiệm.
patients with incoagulable blood need careful monitoring.
bệnh nhân bị tình trạng máu không thể đông cần được theo dõi chặt chẽ.
the scientist explained the properties of incoagulable materials.
nhà khoa học giải thích về các tính chất của vật liệu không thể đông.
incoagulable agents are essential in certain medical treatments.
các chất không thể đông là cần thiết trong một số phương pháp điều trị y tế nhất định.
understanding incoagulable blood can help in emergency medicine.
hiểu về tình trạng máu không thể đông có thể giúp ích trong y học cấp cứu.
incoagulable blood
máu không thể đông đặc
incoagulable fluid
chất lỏng không thể đông đặc
incoagulable substance
chất rắn không thể đông đặc
incoagulable state
trạng thái không thể đông đặc
incoagulable material
vật liệu không thể đông đặc
incoagulable mixture
hỗn hợp không thể đông đặc
incoagulable plasma
huyết tương không thể đông đặc
incoagulable solution
dung dịch không thể đông đặc
incoagulable agent
chất không cho đông đặc
incoagulable component
thành phần không thể đông đặc
the blood was found to be incoagulable during the examination.
máu được phát hiện không thể đông trong quá trình kiểm tra.
incoagulable substances can pose a risk in surgical procedures.
các chất không thể đông có thể gây rủi ro trong các thủ tục phẫu thuật.
doctors need to identify incoagulable blood quickly.
các bác sĩ cần xác định nhanh chóng tình trạng máu không thể đông.
he was diagnosed with an incoagulable condition.
anh ta bị chẩn đoán mắc chứng bệnh không thể đông.
the research focused on incoagulable plasma samples.
nghiên cứu tập trung vào các mẫu huyết tương không thể đông.
incoagulable fluids require special handling in the lab.
các chất lỏng không thể đông cần được xử lý đặc biệt trong phòng thí nghiệm.
patients with incoagulable blood need careful monitoring.
bệnh nhân bị tình trạng máu không thể đông cần được theo dõi chặt chẽ.
the scientist explained the properties of incoagulable materials.
nhà khoa học giải thích về các tính chất của vật liệu không thể đông.
incoagulable agents are essential in certain medical treatments.
các chất không thể đông là cần thiết trong một số phương pháp điều trị y tế nhất định.
understanding incoagulable blood can help in emergency medicine.
hiểu về tình trạng máu không thể đông có thể giúp ích trong y học cấp cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay