an inconspicuous worker
một người lao động không gây chú ý
an inconspicuous act of bravery
một hành động dũng cảm không gây chú ý
an inconspicuous red-brick building.
một tòa nhà gạch đỏ không gây chú ý.
She wore an inconspicuous outfit to the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục không gây chú ý đến bữa tiệc.
He preferred to remain inconspicuous in the crowd.
Anh ấy thích hòa mình vào đám đông và không gây chú ý.
The spy tried to blend in by being inconspicuous.
Ngoại gián đã cố gắng hòa mình vào bằng cách không gây chú ý.
The camera was hidden in an inconspicuous location.
Máy ảnh được giấu ở một vị trí không gây chú ý.
She chose an inconspicuous corner to sit and observe.
Cô ấy đã chọn một góc không gây chú ý để ngồi và quan sát.
The thief made sure to be inconspicuous while stealing.
Kẻ trộm đã chắc chắn rằng mình không gây chú ý trong khi ăn trộm.
The artist's signature was inconspicuously hidden in the painting.
Chữ ký của họa sĩ đã được giấu một cách không gây chú ý trong bức tranh.
The plain black bag was intentionally made to look inconspicuous.
Chiếc túi đen đơn giản đã được tạo ra một cách chủ ý để trông không gây chú ý.
He tried to act inconspicuously to avoid drawing attention.
Anh ấy đã cố gắng hành động một cách không gây chú ý để tránh thu hút sự chú ý.
The security guard remained inconspicuous while monitoring the area.
Nhân viên an ninh vẫn không gây chú ý trong khi giám sát khu vực.
an inconspicuous worker
một người lao động không gây chú ý
an inconspicuous act of bravery
một hành động dũng cảm không gây chú ý
an inconspicuous red-brick building.
một tòa nhà gạch đỏ không gây chú ý.
She wore an inconspicuous outfit to the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục không gây chú ý đến bữa tiệc.
He preferred to remain inconspicuous in the crowd.
Anh ấy thích hòa mình vào đám đông và không gây chú ý.
The spy tried to blend in by being inconspicuous.
Ngoại gián đã cố gắng hòa mình vào bằng cách không gây chú ý.
The camera was hidden in an inconspicuous location.
Máy ảnh được giấu ở một vị trí không gây chú ý.
She chose an inconspicuous corner to sit and observe.
Cô ấy đã chọn một góc không gây chú ý để ngồi và quan sát.
The thief made sure to be inconspicuous while stealing.
Kẻ trộm đã chắc chắn rằng mình không gây chú ý trong khi ăn trộm.
The artist's signature was inconspicuously hidden in the painting.
Chữ ký của họa sĩ đã được giấu một cách không gây chú ý trong bức tranh.
The plain black bag was intentionally made to look inconspicuous.
Chiếc túi đen đơn giản đã được tạo ra một cách chủ ý để trông không gây chú ý.
He tried to act inconspicuously to avoid drawing attention.
Anh ấy đã cố gắng hành động một cách không gây chú ý để tránh thu hút sự chú ý.
The security guard remained inconspicuous while monitoring the area.
Nhân viên an ninh vẫn không gây chú ý trong khi giám sát khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay