incredulous

[Mỹ]/ɪn'kredjʊləs/
[Anh]/ɪn'krɛdʒələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện sự hoài nghi, hoài nghi.

Câu ví dụ

be incredulous about ghosts

nghi ngờ về ma quỷ

She gave me an incredulous glance.

Cô ấy liếc nhìn tôi với vẻ nghi ngờ.

his incredulous expression was the cause of much hilarity.

Biểu cảm không tin của anh ấy là nguyên nhân của nhiều tiếng cười.

incredulous of stories about flying saucers.

không tin vào những câu chuyện về đĩa bay.

I am wholly incredulous of the truth of his story.

Tôi hoàn toàn không tin vào sự thật của câu chuyện của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay