convinced

[Mỹ]/kənˈvɪnst/
[Anh]/kən'vɪnst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tin tưởng vững chắc vào một điều gì đó, có đức tin mạnh mẽ.
Word Forms
quá khứ phân từconvinced
thì quá khứconvinced

Cụm từ & Cách kết hợp

fully convinced

thuyết phục hoàn toàn

easily convinced

dễ bị thuyết phục

not easily convinced

không dễ bị thuyết phục

convince someone

thuyết phục ai đó

be convinced of

tin chắc về

Câu ví dụ

He persuaded (not convinced ) me to go.

Anh ấy đã thuyết phục (chứ không phải thuyết phục) tôi đi.

He was convinced of his error.

Anh ấy đã tin rằng mình đã sai.

He convinced me that I should study law.

Anh ấy đã thuyết phục tôi rằng tôi nên học luật.

They convinced the teacher by what they have done.

Họ đã thuyết phục giáo viên bởi những gì họ đã làm.

The buyer was convinced of the salesman's integrity.

Người mua tin vào sự trung thực của người bán hàng.

The buyer was convinced of the salesman’s integrity.

Người mua tin vào sự trung thực của người bán hàng.

He was convinced of her innocence.

Anh ấy tin rằng cô ấy vô tội.

his relatives were convinced that he was bewitched.

Những người thân của anh ấy tin rằng anh ấy bị mê hoặc.

Robert's expression had obviously convinced her of his innocence.

Rõ ràng biểu cảm của Robert đã thuyết phục cô ấy về sự vô tội của anh ấy.

she convinced my father to branch out on his own.

Cô ấy đã thuyết phục bố tôi tự kinh doanh.

she was not entirely convinced of the soundness of his motives.

Cô ấy không hoàn toàn tin vào tính hợp lý của động cơ của anh ấy.

I'm convinced there is something fishy going on.

Tôi tin rằng có điều gì đó mờ ám đang xảy ra.

if you're convinced my staff are part of this operation, then name names.

Nếu bạn tin rằng nhân viên của tôi là một phần của hoạt động này thì hãy nêu tên.

her doctor was convinced that most of Edith's problems were psychosomatic.

Bác sĩ của cô ấy tin rằng hầu hết các vấn đề của Edith là do tâm sinh lý.

researchers were convinced that one infectious agent was at work.

Các nhà nghiên cứu tin rằng có một tác nhân gây nhiễm trùng đang hoạt động.

We convinced Anne to go by train rather than plane.

Chúng tôi đã thuyết phục Anne đi bằng tàu hỏa thay vì máy bay.

convinced she had an out-of-body experience while undergoing surgery.

Tin rằng cô ấy đã có trải nghiệm ra khỏi cơ thể trong khi phẫu thuật.

I am never convinced by his word.

Tôi không bao giờ tin theo lời của anh ấy.

Ví dụ thực tế

But the lie did not convince Lily.

Nhưng lời nói dối đó không thuyết phục Lily.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

I'm convinced that I could have hired someone to write this.

Tôi tin rằng tôi có thể đã thuê ai đó viết cái này.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Some listeners were convinced that Martians had actually attacked New Jersey.

Một số người nghe tin rằng người ngoài hành tinh đã thực sự tấn công New Jersey.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I must admit I was not convinced by him at that time.

Tôi phải thừa nhận rằng vào thời điểm đó tôi không tin anh ấy.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

The boss just isn't convinced that his work attitude warranted it.

Sếp chỉ không tin rằng thái độ làm việc của anh ta xứng đáng với điều đó.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Some members of Congress said they weren't convinced.

Một số thành viên Quốc hội nói rằng họ không tin.

Nguồn: CNN Listening September 2013 Collection

So, with information, with facts, those people can be convinced.

Vì vậy, với thông tin, với sự thật, những người đó có thể bị thuyết phục.

Nguồn: 6 Minute English

No, no. No, she can be convinced. I know it.

Không, không. Không, cô ấy có thể bị thuyết phục. Tôi biết mà.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

But some MPs are not convinced Johnson actually has the numbers.

Nhưng một số nghị sĩ không tin rằng Johnson thực sự có đủ số phiếu.

Nguồn: Financial Times

The ICC judges were not convinced on either of those points.

Các thẩm phán ICC không tin vào bất kỳ điểm nào trong số đó.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay