incurably

[Mỹ]/in'kjurəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách mà không thể chữa trị hoặc sửa chữa được

Cụm từ & Cách kết hợp

incurably ill

mắc bệnh không thể chữa khỏi

incurably optimistic

lạc quan một cách không thể chữa khỏi

incurably addicted

nghiện ngập không thể chữa khỏi

incurably romantic

lãng mạn một cách không thể chữa khỏi

incurably curious

tò mò không thể chữa khỏi

Câu ví dụ

He is incurably optimistic.

Anh ấy quá lạc quan đến mức không thể chữa khỏi.

She is incurably shy.

Cô ấy quá nhút nhát đến mức không thể chữa khỏi.

He is incurably addicted to video games.

Anh ấy nghiện chơi video game đến mức không thể chữa khỏi.

The patient is incurably ill.

Bệnh nhân bị bệnh không thể chữa khỏi.

She is incurably romantic.

Cô ấy quá lãng mạn đến mức không thể chữa khỏi.

He is incurably lazy.

Anh ấy quá lười biếng đến mức không thể chữa khỏi.

The disease is incurably terminal.

Căn bệnh không thể chữa khỏi và sẽ dẫn đến tử vong.

She is incurably messy.

Cô ấy quá bừa bộn đến mức không thể chữa khỏi.

He is incurably stubborn.

Anh ấy quá bướng bỉnh đến mức không thể chữa khỏi.

The problem is incurably complex.

Vấn đề quá phức tạp đến mức không thể giải quyết.

Ví dụ thực tế

Our voyage to the Caribbean was eye-opening, and not just because I learned that apparently, I'm incurably seasick.

Chuyến đi Caribbean của chúng tôi thật mở mang, và không chỉ vì tôi phát hiện ra rằng mình dường như bị say tàu không thể chữa khỏi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

We know that she had been deeply and incurably wounded, but the Doctor had no means of knowing it.

Chúng tôi biết rằng cô ấy đã bị thương sâu sắc và không thể chữa khỏi, nhưng bác sĩ không có cách nào biết về điều đó.

Nguồn: Washington Square

I told myself a whole story about how I was an incurably self-obsessed, cranky monster who had cloven hooves and a retractable jaw.

Tôi tự nhủ một câu chuyện hoàn chỉnh về việc tôi là một con quái vật ích kỷ, khó chịu và không thể chữa khỏi, có móng chia đôi và hàm răng có thể thu vào.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Even if he had not been so incurably sick of life, the electric chair seemed now the only alternative to the strait-jacket.

Ngay cả khi anh ta không quá chán sống đến mức không thể chữa khỏi, giờ đây ghế điện dường như là lựa chọn duy nhất thay vì áo giáp.

Nguồn: Humans and Ghosts (Part 1)

We are apparently incurably addicted to our own satisfactions — and deserve to be compared unfavourably to pretty much any generation that ever walked the earth.

Có vẻ như chúng tôi nghiện sự hài lòng của chính mình một cách không thể chữa khỏi - và đáng bị so sánh bất lợi với hầu hết bất kỳ thế hệ nào từng tồn tại trên trái đất.

Nguồn: The school of life

What is known about the Joker is that he was once diagnosed with every major psychological disorder, and is believed to be incurably insane.

Điều được biết về Joker là anh ta từng bị chẩn đoán mắc mọi rối loạn tâm thần lớn, và được cho là đã phát điên không thể chữa khỏi.

Nguồn: Defeating the movie moguls

He always came to the conclusion that every effort was futile, every hour equally weary and empty, and the world incurably stupid and dull.

Anh ta luôn đi đến kết luận rằng mọi nỗ lực đều vô ích, mọi giờ đều mệt mỏi và trống rỗng như nhau, và thế giới ngu ngốc và tẻ nhạt không thể chữa khỏi.

Nguồn: Women’s Paradise (Part 1)

He was an incurably indolent person; he was not in the least afraid of Mr. Tod; he was simply too lazy and comfortable to move.

Anh ta là một người lười biếng không thể chữa khỏi; anh ta không hề sợ Mr. Tod; anh ta chỉ quá lười biếng và thoải mái để di chuyển.

Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 2)

But if the genius of such a government, even as to what concerns its direction in Europe, is in this manner essentially, and perhaps incurably faulty, that of its administration in India is still more so.

Nhưng nếu thiên tài của một chính phủ như vậy, ngay cả khi xét đến hướng đi của nó ở châu Âu, thì về bản chất lại có những lỗi không thể chữa khỏi, thì sự điều hành của nó ở Ấn Độ còn tệ hơn nhiều.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay