indelible

[Mỹ]/ɪnˈdeləbl/
[Anh]/ɪnˈdeləbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể loại bỏ hoặc quên, tồn tại vĩnh viễn

Cụm từ & Cách kết hợp

indelible mark

dấu ấn không thể xóa nhòa

indelible memory

kỷ niệm không thể xóa nhòa

indelible ink

mực không thể xóa

Câu ví dụ

the story made an indelible impression on me.

Câu chuyện đã để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi.

an indelible pen for labeling clothing.

một chiếc bút không thể tẩy xoá để dán mác quần áo.

The sinister atmosphere of the place left an indelible imprint on my memory.

Không khí đáng sợ của nơi đó đã khắc sâu vào ký ức của tôi.

beneficiary's certificate evidencing that each piece/packing unit of goods carries name of country of origin in an irremovable and indelible way.

giấy chứng nhận người hưởng lợi chứng minh rằng mỗi sản phẩm/đơn vị đóng gói hàng hóa mang tên quốc gia xuất xứ một cách không thể loại bỏ và không thể xóa được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay