indelible mark
dấu ấn không thể xóa nhòa
indelible memory
kỷ niệm không thể xóa nhòa
indelible ink
mực không thể xóa
the story made an indelible impression on me.
Câu chuyện đã để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi.
an indelible pen for labeling clothing.
một chiếc bút không thể tẩy xoá để dán mác quần áo.
The sinister atmosphere of the place left an indelible imprint on my memory.
Không khí đáng sợ của nơi đó đã khắc sâu vào ký ức của tôi.
beneficiary's certificate evidencing that each piece/packing unit of goods carries name of country of origin in an irremovable and indelible way.
giấy chứng nhận người hưởng lợi chứng minh rằng mỗi sản phẩm/đơn vị đóng gói hàng hóa mang tên quốc gia xuất xứ một cách không thể loại bỏ và không thể xóa được.
indelible mark
dấu ấn không thể xóa nhòa
indelible memory
kỷ niệm không thể xóa nhòa
indelible ink
mực không thể xóa
the story made an indelible impression on me.
Câu chuyện đã để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi.
an indelible pen for labeling clothing.
một chiếc bút không thể tẩy xoá để dán mác quần áo.
The sinister atmosphere of the place left an indelible imprint on my memory.
Không khí đáng sợ của nơi đó đã khắc sâu vào ký ức của tôi.
beneficiary's certificate evidencing that each piece/packing unit of goods carries name of country of origin in an irremovable and indelible way.
giấy chứng nhận người hưởng lợi chứng minh rằng mỗi sản phẩm/đơn vị đóng gói hàng hóa mang tên quốc gia xuất xứ một cách không thể loại bỏ và không thể xóa được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay