forgettable experience
kinh nghiệm đáng quên
a movie with very forgettable characters.
một bộ phim với những nhân vật rất dễ quên.
But it is also curiously forgettable.
Nhưng nó cũng đáng ngạc nhiên là dễ quên.
Nguồn: The Economist - ArtsIt was to be Arnold's first, and most forgettable film.
Đây là bộ phim đầu tiên và đáng quên nhất của Arnold.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresNothing is more forgettable than the trip that goes exactly as planned.
Không gì đáng quên hơn chuyến đi diễn ra đúng như kế hoạch.
Nguồn: National Geographic AnthologySo technically, the first email is completely forgettable and therefore I've forgotten.
Vì vậy, về mặt kỹ thuật, email đầu tiên hoàn toàn dễ quên và vì vậy tôi đã quên nó.
Nguồn: BBC Listening March 2016 CompilationEntertainment Weekly said the show's numbers were a mostly lacklustre collection of forgettable tunes.
Entertainment Weekly cho biết số liệu của chương trình là một bộ sưu tập chủ yếu nhạt nhẽo và dễ quên.
Nguồn: BBC Listening Compilation February 2017And while this might keep us out of trouble, it usually just makes you totally forgettable.
Và trong khi điều này có thể giúp chúng ta tránh rắc rối, nó thường khiến bạn trở nên hoàn toàn dễ quên.
Nguồn: Popular Science EssaysInformation by itself is forgettable but when information is combined with emotions, it can become a long-term memory.
Thông tin một mình thì dễ quên, nhưng khi thông tin kết hợp với cảm xúc, nó có thể trở thành ký ức lâu dài.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementY-you know, it is funny that you keep calling your chili " famous" when I find it a little… forgettable.
Bạn biết đấy, thật hài hước khi bạn cứ gọi món chili của mình là "nổi tiếng" khi tôi thấy nó hơi... dễ quên.
Nguồn: Modern Family - Season 10It can be a quick fix, a passing trend, a forgettable item that we wear once for that random date.
Nó có thể là một giải pháp nhanh chóng, một xu hướng nhất thời, một món đồ dễ quên mà chúng ta chỉ mặc một lần cho cuộc hẹn ngẫu hứng đó.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionHmm, in my opinion, the entire meal was forgettable.
Hmm, theo ý kiến của tôi, toàn bộ bữa ăn đều dễ quên.
Nguồn: 2011 ESLPodforgettable experience
kinh nghiệm đáng quên
a movie with very forgettable characters.
một bộ phim với những nhân vật rất dễ quên.
But it is also curiously forgettable.
Nhưng nó cũng đáng ngạc nhiên là dễ quên.
Nguồn: The Economist - ArtsIt was to be Arnold's first, and most forgettable film.
Đây là bộ phim đầu tiên và đáng quên nhất của Arnold.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresNothing is more forgettable than the trip that goes exactly as planned.
Không gì đáng quên hơn chuyến đi diễn ra đúng như kế hoạch.
Nguồn: National Geographic AnthologySo technically, the first email is completely forgettable and therefore I've forgotten.
Vì vậy, về mặt kỹ thuật, email đầu tiên hoàn toàn dễ quên và vì vậy tôi đã quên nó.
Nguồn: BBC Listening March 2016 CompilationEntertainment Weekly said the show's numbers were a mostly lacklustre collection of forgettable tunes.
Entertainment Weekly cho biết số liệu của chương trình là một bộ sưu tập chủ yếu nhạt nhẽo và dễ quên.
Nguồn: BBC Listening Compilation February 2017And while this might keep us out of trouble, it usually just makes you totally forgettable.
Và trong khi điều này có thể giúp chúng ta tránh rắc rối, nó thường khiến bạn trở nên hoàn toàn dễ quên.
Nguồn: Popular Science EssaysInformation by itself is forgettable but when information is combined with emotions, it can become a long-term memory.
Thông tin một mình thì dễ quên, nhưng khi thông tin kết hợp với cảm xúc, nó có thể trở thành ký ức lâu dài.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementY-you know, it is funny that you keep calling your chili " famous" when I find it a little… forgettable.
Bạn biết đấy, thật hài hước khi bạn cứ gọi món chili của mình là "nổi tiếng" khi tôi thấy nó hơi... dễ quên.
Nguồn: Modern Family - Season 10It can be a quick fix, a passing trend, a forgettable item that we wear once for that random date.
Nó có thể là một giải pháp nhanh chóng, một xu hướng nhất thời, một món đồ dễ quên mà chúng ta chỉ mặc một lần cho cuộc hẹn ngẫu hứng đó.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionHmm, in my opinion, the entire meal was forgettable.
Hmm, theo ý kiến của tôi, toàn bộ bữa ăn đều dễ quên.
Nguồn: 2011 ESLPodKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay