indiscriminate

[Mỹ]/ˌɪndɪˈskrɪmɪnət/
[Anh]/ˌɪndɪˈskrɪmɪnət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không phân biệt, không tạo ra sự khác biệt, không đưa ra lựa chọn
Word Forms
hiện tại phân từindiscriminating

Cụm từ & Cách kết hợp

indiscriminate violence

bạo lực không phân biệt

indiscriminate firing

bắn phá không phân biệt

indiscriminate attacks

các cuộc tấn công không phân biệt

Câu ví dụ

indiscriminate violence; the indiscriminate use of pesticides.

bạo lực không phân biệt; việc sử dụng thuốc trừ sâu một cách bừa bãi.

be indiscriminate in making friends

không có chọn lọc khi kết bạn.

an indiscriminate shopper; indiscriminate taste in music.

một người mua sắm không có chọn lọc; gu âm nhạc bừa bãi.

she was indiscriminate with her affections.

cô ấy không có chọn lọc trong tình cảm của mình.

terrorist gunmen engaged in indiscriminate killing.

Những tay súng sát thủ khủng bố tham gia vào việc giết người một cách bừa bãi.

an indiscriminate assortment of used books for sale.

một sự lựa chọn ngẫu nhiên các sách đã qua sử dụng để bán.

the indiscriminate policies of the previous administration.

Những chính sách bừa bãi của chính quyền trước đây.

Seventy protesters were killed by indiscriminate gunfire.

Bao nhiêu người biểu tình đã bị bắn chết bởi hỏa lực bừa bãi.

She disapproved of her son’s indiscriminate television viewing.

Cô ấy không đồng tình với việc con trai cô ấy xem vô số chương trình truyền hình.

Unless you wish to join the spiritual ranks of bootleg Viagra peddlers and Nigerian "princes," indiscriminate email blasts to one's acquaintances is never copacetic.

placeholder

Ví dụ thực tế

It is indiscriminate in what it destroys.

Nó không phân biệt đối tượng khi phá hủy.

Nguồn: CNN Listening Compilation April 2022

Attacks like the one in Paris really are indiscriminate.

Những cuộc tấn công như cuộc tấn công ở Paris thực sự là vô tội vạ.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

Wood is indiscriminate in his choice of friends as well as enemies.

Wood không có sự phân biệt trong việc lựa chọn bạn bè cũng như kẻ thù.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

TheTonton Macoutes were masters of both image and indiscriminate violence.

Những người Tonton Macoutes là bậc thầy về cả hình ảnh và bạo lực vô tội vạ.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Those who condemn cancel culture usually imply that it's unfair and indiscriminate.

Những người lên án văn hóa hủy bỏ thường ngụ ý rằng nó không công bằng và vô tội vạ.

Nguồn: Time

Creating SDRs would provide indiscriminate, unconditional aid without draining the IMF's reserves.

Việc tạo ra SDR sẽ cung cấp viện trợ vô tội vạ, không có điều kiện mà không làm cạn kiệt nguồn dự trữ của IMF.

Nguồn: The Economist (Summary)

The U.N. said it also appears that Ukraine has used weapons with indiscriminate effects.

Nói với Liên Hợp Quốc, có vẻ như Ukraine đã sử dụng vũ khí có tác động vô tội vạ.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2022 Collection

An Al-Jazeera spokesman told the BBC the action was an indiscriminate attack on the channels.

Một phát ngôn viên của Al-Jazeera nói với BBC rằng hành động đó là một cuộc tấn công vô tội vạ vào các kênh.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2013

The spokesman said the comments by the U.S. side are ignorant of facts and indiscriminate of rights and wrongs.

Người phát ngôn cho biết những bình luận của phía Hoa Kỳ là thiếu hiểu biết về thực tế và không phân biệt đúng sai.

Nguồn: CRI Online January 2013 Collection

Clearing these hazards has been a difficult task, and not just due to the nature of such indiscriminate killers.

Việc dọn dẹp những mối nguy hiểm này là một nhiệm vụ khó khăn, và không chỉ vì bản chất của những kẻ giết người vô tội vạ như vậy.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay