indispensable

[Mỹ]/ˌɪndɪˈspensəbl/
[Anh]/ˌɪndɪˈspensəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoàn toàn cần thiết
n. điều gì đó hoàn toàn cần thiết
Word Forms
số nhiềuindispensables

Câu ví dụ

These are indispensable accessories.

Đây là những phụ kiện không thể thiếu.

This is an indispensable book.

Đây là một cuốn sách không thể thiếu.

Water is indispensable to plants.

Nước rất cần thiết cho cây cối.

essential ingredients.See Synonyms at indispensable

thành phần thiết yếu. Xem Từ đồng nghĩa tại không thể thiếu

he made himself indispensable to the parish priest.

anh ấy đã khiến bản thân trở nên không thể thiếu với cha xứ.

the routine but indispensable ceremonies of state.

những nghi thức ngoại giao thường quy nhưng không thể thiếu.

foods indispensable to good nutrition;

thực phẩm không thể thiếu cho dinh dưỡng tốt.

an uncelebrated but indispensable role.

một vai trò không được ca ngợi nhưng không thể thiếu.

found the book an indispensable quarry of information.

thấy cuốn sách là một nguồn thông tin không thể thiếu.

She's become quite indispensable to the company.

Cô ấy đã trở nên vô cùng quan trọng đối với công ty.

Air and water are indispensable to life.

Không khí và nước rất cần thiết cho sự sống.

This is an indispensable part of his creed.

Đây là một phần không thể thiếu trong tín điều của anh ấy.

He is indispensable to our work, we cannot do it without him.

Anh ấy rất quan trọng đối với công việc của chúng tôi, chúng tôi không thể làm mà không có anh ấy.

Some indispensable vegetables have be ratably portable and stable in a feeble babble.

Một số loại rau quả không thể thiếu phải có khả năng di động và ổn định ở mức độ nhất định trong một cuộc trò chuyện yếu ớt.

So it is very indispensable to revaluate the rear hypothesis of the present capital market theory.

Vì vậy, rất cần thiết phải đánh giá lại giả thuyết phía sau của lý thuyết thị trường vốn hiện tại.

Some indispensable vegetables has been ratably portable and stable in a feeble babble.

Một số loại rau không thể thiếu đã có tính di động và ổn định nhất định trong một cuộc trò chuyện yếu ớt.

Tea table, resemble an elf same, in the beautification of the bedroom personate is worn indispensable costar part.

Bàn trà, giống như người lùn, là một phần không thể thiếu trong việc trang trí phòng ngủ.

8.Isis is the most significant goddess during the whole ancient Egypt history, and she played the indispensable role in the Heliopolitan Ennead.

8. Isis là nữ thần quan trọng nhất trong suốt lịch sử Ai Cập cổ đại, và bà đóng vai trò không thể thiếu trong Ennead Heliopolitan.

Architectural opuscule is an integrant and indispensable part of the landscape.It contains application and appreciation.If used properly, it can have wonderful function.

Kiệt tác kiến trúc là một phần không thể thiếu của cảnh quan. Nó chứa ứng dụng và đánh giá. Nếu được sử dụng đúng cách, nó có thể có chức năng tuyệt vời.

Ví dụ thực tế

Air and water are indispensable to life.

Không khí và nước là những điều không thể thiếu đối với sự sống.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

Yet the sword was their one, indispensable weapon against the Horcruxes.

Tuy nhiên, thanh kiếm là vũ khí không thể thiếu của họ để chống lại Horcruxes.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Gourmet dining is one of the indispensable joys of living.

Ẩm thực cao cấp là một trong những niềm vui không thể thiếu của cuộc sống.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Milk tea and curd are indispensable for people living on the grassland.

Trà sữa và sữa chua là những thứ không thể thiếu đối với những người sống trên đồng cỏ.

Nguồn: A Bite of China Season 1

Your support has been indispensable to the success of the students who graduate today.

Sự hỗ trợ của bạn là vô cùng quan trọng đối với sự thành công của những sinh viên tốt nghiệp ngày hôm nay.

Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speech

Interpreters have become indispensable figures at most Paris soup kitchens.

Những người phiên dịch đã trở thành những nhân vật không thể thiếu tại hầu hết các bếp ăn từ thiện ở Paris.

Nguồn: The Economist (Summary)

Well, it's depriving the disadvantaged of indispensable services!

Thật vậy, nó đang tước đi những dịch vụ không thể thiếu của những người kém may mắn!

Nguồn: Yes, Minister Season 3

It's vital to our sales or indispensable for ourselves.

Nó rất quan trọng đối với doanh số của chúng tôi hoặc không thể thiếu cho chính chúng tôi.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Nouns and verbs are the two indispensable parts of writing.

Danh từ và động từ là hai phần không thể thiếu của việc viết lách.

Nguồn: Stephen King on Writing

Satellites are indispensable for studying the weather and the climate.

Vệ tinh là không thể thiếu để nghiên cứu thời tiết và khí hậu.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay