be inebriated by success
bị say mê bởi thành công
drunken driver (a driver who is inebriated).
tài xế say rượu (tài xế bị say).
He was inebriated after drinking too much alcohol.
Anh ấy đã say xỉn sau khi uống quá nhiều rượu.
The inebriated driver caused a serious car accident.
Tài xế say rượu đã gây ra một vụ tai nạn xe hơi nghiêm trọng.
She became inebriated at the office party.
Cô ấy đã say xỉn tại buổi tiệc văn phòng.
The inebriated man stumbled down the street.
Người đàn ông say xỉn loạng choạng xuống đường.
The inebriated guest was escorted out of the event.
Khách say xỉn đã bị hộ tống ra khỏi sự kiện.
The inebriated laughter filled the room.
Tiếng cười say xỉn tràn ngập căn phòng.
She regretted getting inebriated and making a scene.
Cô ấy hối hận vì đã say xỉn và gây ra một cảnh tượng.
The inebriated speech was slurred and difficult to understand.
Bài phát biểu say xỉn bị lảm nhảm và khó hiểu.
He felt inebriated with the excitement of the moment.
Anh cảm thấy phấn khích với sự hứng khởi của khoảnh khắc.
The inebriated state clouded his judgment.
Tình trạng say xỉn làm mờ đi sự phán đoán của anh ấy.
be inebriated by success
bị say mê bởi thành công
drunken driver (a driver who is inebriated).
tài xế say rượu (tài xế bị say).
He was inebriated after drinking too much alcohol.
Anh ấy đã say xỉn sau khi uống quá nhiều rượu.
The inebriated driver caused a serious car accident.
Tài xế say rượu đã gây ra một vụ tai nạn xe hơi nghiêm trọng.
She became inebriated at the office party.
Cô ấy đã say xỉn tại buổi tiệc văn phòng.
The inebriated man stumbled down the street.
Người đàn ông say xỉn loạng choạng xuống đường.
The inebriated guest was escorted out of the event.
Khách say xỉn đã bị hộ tống ra khỏi sự kiện.
The inebriated laughter filled the room.
Tiếng cười say xỉn tràn ngập căn phòng.
She regretted getting inebriated and making a scene.
Cô ấy hối hận vì đã say xỉn và gây ra một cảnh tượng.
The inebriated speech was slurred and difficult to understand.
Bài phát biểu say xỉn bị lảm nhảm và khó hiểu.
He felt inebriated with the excitement of the moment.
Anh cảm thấy phấn khích với sự hứng khởi của khoảnh khắc.
The inebriated state clouded his judgment.
Tình trạng say xỉn làm mờ đi sự phán đoán của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay