| số nhiều | inefficacies |
inefficacy of treatment
sự vô hiệu của phương pháp điều trị
inefficacy of measures
sự vô hiệu của các biện pháp
inefficacy in action
sự vô hiệu trong hành động
inefficacy of policies
sự vô hiệu của các chính sách
inefficacy of drugs
sự vô hiệu của thuốc men
inefficacy of solutions
sự vô hiệu của các giải pháp
inefficacy of efforts
sự vô hiệu của các nỗ lực
inefficacy in results
sự vô hiệu trong kết quả
inefficacy of strategies
sự vô hiệu của các chiến lược
inefficacy of interventions
sự vô hiệu của các can thiệp
the inefficacy of the program was evident in the results.
sự vô hiệu của chương trình đã rõ ràng trong kết quả.
many criticized the inefficacy of the new policy.
nhiều người chỉ trích sự vô hiệu của chính sách mới.
we need to address the inefficacy of our current methods.
chúng ta cần giải quyết sự vô hiệu của các phương pháp hiện tại của chúng tôi.
the study highlighted the inefficacy of traditional teaching methods.
nghiên cứu làm nổi bật sự vô hiệu của các phương pháp giảng dạy truyền thống.
his report focused on the inefficacy of the treatment.
báo cáo của anh ấy tập trung vào sự vô hiệu của phương pháp điều trị.
the inefficacy of the drug raised concerns among doctors.
sự vô hiệu của loại thuốc đã làm dấy lên mối quan ngại của các bác sĩ.
we cannot ignore the inefficacy of our strategies.
chúng ta không thể bỏ qua sự vô hiệu của các chiến lược của chúng tôi.
the inefficacy of the approach led to a reevaluation of the project.
sự vô hiệu của phương pháp tiếp cận đã dẫn đến việc đánh giá lại dự án.
there was a clear inefficacy in the team's efforts.
có sự vô hiệu rõ ràng trong nỗ lực của nhóm.
addressing the inefficacy of the system is crucial for improvement.
việc giải quyết sự vô hiệu của hệ thống là rất quan trọng để cải thiện.
inefficacy of treatment
sự vô hiệu của phương pháp điều trị
inefficacy of measures
sự vô hiệu của các biện pháp
inefficacy in action
sự vô hiệu trong hành động
inefficacy of policies
sự vô hiệu của các chính sách
inefficacy of drugs
sự vô hiệu của thuốc men
inefficacy of solutions
sự vô hiệu của các giải pháp
inefficacy of efforts
sự vô hiệu của các nỗ lực
inefficacy in results
sự vô hiệu trong kết quả
inefficacy of strategies
sự vô hiệu của các chiến lược
inefficacy of interventions
sự vô hiệu của các can thiệp
the inefficacy of the program was evident in the results.
sự vô hiệu của chương trình đã rõ ràng trong kết quả.
many criticized the inefficacy of the new policy.
nhiều người chỉ trích sự vô hiệu của chính sách mới.
we need to address the inefficacy of our current methods.
chúng ta cần giải quyết sự vô hiệu của các phương pháp hiện tại của chúng tôi.
the study highlighted the inefficacy of traditional teaching methods.
nghiên cứu làm nổi bật sự vô hiệu của các phương pháp giảng dạy truyền thống.
his report focused on the inefficacy of the treatment.
báo cáo của anh ấy tập trung vào sự vô hiệu của phương pháp điều trị.
the inefficacy of the drug raised concerns among doctors.
sự vô hiệu của loại thuốc đã làm dấy lên mối quan ngại của các bác sĩ.
we cannot ignore the inefficacy of our strategies.
chúng ta không thể bỏ qua sự vô hiệu của các chiến lược của chúng tôi.
the inefficacy of the approach led to a reevaluation of the project.
sự vô hiệu của phương pháp tiếp cận đã dẫn đến việc đánh giá lại dự án.
there was a clear inefficacy in the team's efforts.
có sự vô hiệu rõ ràng trong nỗ lực của nhóm.
addressing the inefficacy of the system is crucial for improvement.
việc giải quyết sự vô hiệu của hệ thống là rất quan trọng để cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay