inefficiency

[Mỹ]/ˌini'fiʃənsi/
[Anh]/ɪnəˈfɪʃənsɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu hiệu quả; sự không hiệu quả
Word Forms
số nhiềuinefficiencies

Câu ví dụ

pointed out certain inefficiencies in the shipping operation.

đã chỉ ra một số bất hiệu quả trong hoạt động vận chuyển.

Conflict between management and workers makes for inefficiency in the workplace.

Xung đột giữa quản lý và người lao động dẫn đến bất hiệu quả tại nơi làm việc.

This type of inefficiency arises because workers and management are ill-equipped.

Loại bất hiệu quả này phát sinh vì người lao động và quản lý không được trang bị đầy đủ.

The automatically generating program of the geometrical locus and numerical control maˉchining program for the side light rivelling were developed to solve the inefficiency problem in maˉchining.

Chương trình tự động tạo chương trình đường toán học và chương trình gia công maˉchining điều khiển số cho rivetting ánh sáng bên được phát triển để giải quyết vấn đề hiệu quả thấp trong maˉchining.

The inefficiency of the current system is causing delays in production.

Sự bất hiệu quả của hệ thống hiện tại đang gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.

Addressing inefficiency in the workplace is crucial for improving productivity.

Giải quyết tình trạng bất hiệu quả tại nơi làm việc là rất quan trọng để cải thiện năng suất.

The company is looking for ways to reduce inefficiency and cut costs.

Công ty đang tìm kiếm các cách để giảm thiểu bất hiệu quả và cắt giảm chi phí.

Inefficiency can lead to wasted time and resources.

Bất hiệu quả có thể dẫn đến lãng phí thời gian và nguồn lực.

Efforts to streamline operations are aimed at reducing inefficiency.

Những nỗ lực hợp lý hóa hoạt động nhằm mục đích giảm thiểu bất hiệu quả.

There are various factors contributing to inefficiency in the production process.

Có nhiều yếu tố góp phần vào tình trạng bất hiệu quả trong quy trình sản xuất.

It is important to identify and address inefficiency in order to improve overall performance.

Điều quan trọng là phải xác định và giải quyết tình trạng bất hiệu quả để cải thiện hiệu suất tổng thể.

The inefficiency of the current workflow is hindering progress.

Sự bất hiệu quả của quy trình làm việc hiện tại đang cản trở sự tiến bộ.

Efforts to eliminate inefficiency should be a priority for the organization.

Những nỗ lực loại bỏ bất hiệu quả nên là ưu tiên của tổ chức.

Inefficiency can result in increased costs and decreased morale among employees.

Bất hiệu quả có thể dẫn đến chi phí tăng cao và giảm tinh thần làm việc của nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay