ineligible

[Mỹ]/ɪnˈelɪdʒəbl/
[Anh]/ɪnˈelɪdʒəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không đủ điều kiện
Các dạng của từ
số nhiềuineligibles

Cụm từ & Cách kết hợp

ineligible to participate

không đủ điều kiện tham gia

ineligible candidate

ứng cử viên không đủ điều kiện

Câu ví dụ

be ineligible for the position

không đủ tư cách cho vị trí

ineligible for a job

không đủ tư cách cho một công việc

they were ineligible for jury service.

họ không đủ tư cách để tham gia dịch vụ bồi thẩm đoàn.

ineligible to run for office; ineligible for retirement benefits.

không đủ tư cách để tranh cử; không đủ tư cách để nhận trợ cấp hưu trí.

considered her ineligible for the job.

cảnh thấy cô ấy không đủ tư cách cho công việc.

"He was ineligible to vote, because he didn't belong to the club."

“Anh ấy không đủ tư cách bỏ phiếu vì anh ấy không phải là thành viên của câu lạc bộ.”

The country had been declared ineligible for World Bank lending.

Đất nước đã bị tuyên bố không đủ tư cách để được Ngân hàng Thế giới cho vay.

The new rules have made thousands more people ineligible for legal aid.

Các quy tắc mới đã khiến hàng ngàn người khác không đủ tư cách để được trợ giúp pháp lý.

R. 52.209-5) are not presently debarred, suspended, proposed for debarment, or declared ineligible for the award of contracts by any Federal agency.

R. 52.209-5) hiện tại không bị cấm, đình chỉ, đề xuất bị cấm hoặc bị tuyên bố không đủ tư cách để nhận hợp đồng của bất kỳ cơ quan Liên bang nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay