inequity

[Mỹ]/ɪn'ekwɪtɪ/
[Anh]/ɪn'ɛkwəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không công bằng, bất công
Word Forms
số nhiềuinequities

Cụm từ & Cách kết hợp

systemic inequity

sự bất bình đẳng hệ thống

economic inequity

sự bất bình đẳng kinh tế

racial inequity

sự bất bình đẳng về chủng tộc

gender inequity

sự bất bình đẳng giới

social inequity

sự bất bình đẳng xã hội

health inequity

sự bất bình đẳng về sức khỏe

Câu ví dụ

discerned some inequities in the criminal justice system.

đã phát hiện ra một số sự bất công trong hệ thống tư pháp hình sự.

addressing inequity in the workplace

khắc phục sự bất bình đẳng tại nơi làm việc

income inequity is a growing concern

sự bất bình đẳng về thu nhập là một mối quan ngại ngày càng tăng

inequity in access to education

sự bất bình đẳng trong tiếp cận giáo dục

gender inequity in the tech industry

sự bất bình đẳng giới trong ngành công nghệ

racial inequity in the criminal justice system

sự bất bình đẳng về chủng tộc trong hệ thống tư pháp hình sự

economic inequity leads to social unrest

sự bất bình đẳng về kinh tế dẫn đến bất ổn xã hội

addressing healthcare inequity in underserved communities

khắc phục sự bất bình đẳng trong chăm sóc sức khỏe tại các cộng đồng kém phục vụ

inequity in distribution of resources

sự bất bình đẳng trong phân phối nguồn lực

inequity in opportunities for career advancement

sự bất bình đẳng trong các cơ hội thăng tiến sự nghiệp

education inequity perpetuates social inequality

sự bất bình đẳng trong giáo dục duy trì sự bất bình đẳng xã hội

Ví dụ thực tế

There are many reasons that can explain this inequity.

Có rất nhiều lý do có thể giải thích sự bất bình đẳng này.

Nguồn: BBC Listening March 2018 Compilation

It's increased the health inequities between the rich and the poor.

Nó đã làm tăng sự bất bình đẳng về sức khỏe giữa người giàu và người nghèo.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Under this party's leadership policies that enforced gender inequity were widespread.

Các chính sách thực thi sự bất bình đẳng giới tính đã lan rộng dưới sự lãnh đạo của đảng này.

Nguồn: Vox opinion

You know more about the world's inequities than the classes that came before.

Bạn hiểu rõ hơn về sự bất bình đẳng trên thế giới so với các thế hệ trước.

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

But the pandemic has also inspired remote adaptations - ones that could help address these inequities.

Nhưng đại dịch cũng đã truyền cảm hứng cho các phương pháp thích ứng từ xa - những phương pháp có thể giúp giải quyết những bất bình đẳng này.

Nguồn: New York Times

The inequity is really a stark and continued.

Sự bất bình đẳng thực sự rất rõ ràng và tiếp diễn.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

They said it worsened racial inequities and reduced attendance in the district of largely Black and Hispanic students.

Họ nói rằng nó đã làm trầm trọng thêm sự bất bình đẳng về chủng tộc và làm giảm tỷ lệ tham gia của học sinh ở khu vực có đa số là người da đen và người Hispanic.

Nguồn: VOA Slow English - America

Technologies inequity, she said, has been a sore spot of the pandemic.

Cô ấy nói rằng sự bất bình đẳng về công nghệ là một điểm đau của đại dịch.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

That kind if inequity would end when majors are priced more correctly.

Loại bất bình đẳng đó sẽ kết thúc khi các chuyên ngành được định giá chính xác hơn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

Young people want to work on the top problems, like inequity, like climate.

Giới trẻ muốn làm việc trên những vấn đề hàng đầu, như bất bình đẳng, như biến đổi khí hậu.

Nguồn: Rishi Sunak Speech Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay