| số nhiều | unfairnesses |
avoid unfairness
tránh sự bất công
perceived unfairness
sự bất công bị nhận thức
sense of unfairness
cảm giác bất công
address unfairness
giải quyết sự bất công
highlight unfairness
làm nổi bật sự bất công
reducing unfairness
giảm sự bất công
experience unfairness
trải qua sự bất công
combat unfairness
chống lại sự bất công
due to unfairness
do sự bất công
exacerbating unfairness
làm trầm trọng thêm sự bất công
the blatant unfairness of the situation angered many people.
sự bất công trắng trợn của tình huống đã khiến nhiều người tức giận.
she protested against the perceived unfairness of the judging.
cô ấy đã phản đối sự bất công mà cô ấy cảm nhận được trong quá trình đánh giá.
he felt a deep sense of unfairness at being passed over for the promotion.
anh ấy cảm thấy một sự bất công sâu sắc khi bị bỏ qua cho vị trí thăng tiến.
the system is riddled with unfairness and bias.
hệ thống tràn ngập sự bất công và thành kiến.
we must address the unfairness in the distribution of resources.
chúng ta phải giải quyết sự bất công trong phân phối nguồn lực.
the investigation revealed widespread unfairness in the hiring process.
cuộc điều tra cho thấy sự bất công lan rộng trong quy trình tuyển dụng.
despite his efforts, he couldn't overcome the unfairness of the rules.
bất chấp những nỗ lực của anh ấy, anh ấy không thể vượt qua sự bất công của các quy tắc.
the team protested the referee's decision, citing unfairness.
đội bóng đã phản đối quyết định của trọng tài, viện dẫn sự bất công.
there's a growing awareness of the unfairness faced by marginalized communities.
có một nhận thức ngày càng tăng về sự bất công mà các cộng đồng bị thiệt thòi phải đối mặt.
the company faced criticism over the perceived unfairness of its policies.
công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích về sự bất công mà mọi người cảm nhận được trong các chính sách của nó.
she challenged the unfairness of the system and fought for change.
cô ấy đã thách thức sự bất công của hệ thống và đấu tranh cho sự thay đổi.
avoid unfairness
tránh sự bất công
perceived unfairness
sự bất công bị nhận thức
sense of unfairness
cảm giác bất công
address unfairness
giải quyết sự bất công
highlight unfairness
làm nổi bật sự bất công
reducing unfairness
giảm sự bất công
experience unfairness
trải qua sự bất công
combat unfairness
chống lại sự bất công
due to unfairness
do sự bất công
exacerbating unfairness
làm trầm trọng thêm sự bất công
the blatant unfairness of the situation angered many people.
sự bất công trắng trợn của tình huống đã khiến nhiều người tức giận.
she protested against the perceived unfairness of the judging.
cô ấy đã phản đối sự bất công mà cô ấy cảm nhận được trong quá trình đánh giá.
he felt a deep sense of unfairness at being passed over for the promotion.
anh ấy cảm thấy một sự bất công sâu sắc khi bị bỏ qua cho vị trí thăng tiến.
the system is riddled with unfairness and bias.
hệ thống tràn ngập sự bất công và thành kiến.
we must address the unfairness in the distribution of resources.
chúng ta phải giải quyết sự bất công trong phân phối nguồn lực.
the investigation revealed widespread unfairness in the hiring process.
cuộc điều tra cho thấy sự bất công lan rộng trong quy trình tuyển dụng.
despite his efforts, he couldn't overcome the unfairness of the rules.
bất chấp những nỗ lực của anh ấy, anh ấy không thể vượt qua sự bất công của các quy tắc.
the team protested the referee's decision, citing unfairness.
đội bóng đã phản đối quyết định của trọng tài, viện dẫn sự bất công.
there's a growing awareness of the unfairness faced by marginalized communities.
có một nhận thức ngày càng tăng về sự bất công mà các cộng đồng bị thiệt thòi phải đối mặt.
the company faced criticism over the perceived unfairness of its policies.
công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích về sự bất công mà mọi người cảm nhận được trong các chính sách của nó.
she challenged the unfairness of the system and fought for change.
cô ấy đã thách thức sự bất công của hệ thống và đấu tranh cho sự thay đổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay