inevitability

[Mỹ]/ˌɪnɛvətə'bɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không thể tránh khỏi
Các dạng của từ
số nhiềuinevitabilities

Câu ví dụ

The sense of the novel is the inevitability of human tragedy.

Ý nghĩa của cuốn tiểu thuyết là sự không thể tránh khỏi của bi kịch của con người.

I don't think there are inevitability between whethere the children blessedness or not and the genearch rich or not, mainly depend on how their children how to treat with the lives.

Tôi không nghĩ có sự không thể tránh khỏi giữa việc liệu trẻ em có may mắn hay không và việc thế hệ có giàu có hay không, chủ yếu phụ thuộc vào cách mà trẻ em của họ đối xử với cuộc sống.

the inevitability of death

sự không thể tránh khỏi của cái chết

accepting the inevitability of change

chấp nhận sự không thể tránh khỏi của sự thay đổi

the inevitability of aging

sự không thể tránh khỏi của sự già đi

recognizing the inevitability of failure

nhận ra sự không thể tránh khỏi của sự thất bại

the inevitability of technological advancement

sự không thể tránh khỏi của sự tiến bộ công nghệ

the inevitability of conflict in relationships

sự không thể tránh khỏi của xung đột trong các mối quan hệ

the inevitability of economic fluctuations

sự không thể tránh khỏi của biến động kinh tế

the inevitability of natural disasters

sự không thể tránh khỏi của thiên tai

the inevitability of facing challenges

sự không thể tránh khỏi của việc đối mặt với những thử thách

the inevitability of making tough decisions

sự không thể tránh khỏi của việc đưa ra những quyết định khó khăn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay