| số nhiều | inevitabilities |
The sense of the novel is the inevitability of human tragedy.
Ý nghĩa của cuốn tiểu thuyết là sự không thể tránh khỏi của bi kịch của con người.
I don't think there are inevitability between whethere the children blessedness or not and the genearch rich or not, mainly depend on how their children how to treat with the lives.
Tôi không nghĩ có sự không thể tránh khỏi giữa việc liệu trẻ em có may mắn hay không và việc thế hệ có giàu có hay không, chủ yếu phụ thuộc vào cách mà trẻ em của họ đối xử với cuộc sống.
the inevitability of death
sự không thể tránh khỏi của cái chết
accepting the inevitability of change
chấp nhận sự không thể tránh khỏi của sự thay đổi
the inevitability of aging
sự không thể tránh khỏi của sự già đi
recognizing the inevitability of failure
nhận ra sự không thể tránh khỏi của sự thất bại
the inevitability of technological advancement
sự không thể tránh khỏi của sự tiến bộ công nghệ
the inevitability of conflict in relationships
sự không thể tránh khỏi của xung đột trong các mối quan hệ
the inevitability of economic fluctuations
sự không thể tránh khỏi của biến động kinh tế
the inevitability of natural disasters
sự không thể tránh khỏi của thiên tai
the inevitability of facing challenges
sự không thể tránh khỏi của việc đối mặt với những thử thách
the inevitability of making tough decisions
sự không thể tránh khỏi của việc đưa ra những quyết định khó khăn
The sense of the novel is the inevitability of human tragedy.
Ý nghĩa của cuốn tiểu thuyết là sự không thể tránh khỏi của bi kịch của con người.
I don't think there are inevitability between whethere the children blessedness or not and the genearch rich or not, mainly depend on how their children how to treat with the lives.
Tôi không nghĩ có sự không thể tránh khỏi giữa việc liệu trẻ em có may mắn hay không và việc thế hệ có giàu có hay không, chủ yếu phụ thuộc vào cách mà trẻ em của họ đối xử với cuộc sống.
the inevitability of death
sự không thể tránh khỏi của cái chết
accepting the inevitability of change
chấp nhận sự không thể tránh khỏi của sự thay đổi
the inevitability of aging
sự không thể tránh khỏi của sự già đi
recognizing the inevitability of failure
nhận ra sự không thể tránh khỏi của sự thất bại
the inevitability of technological advancement
sự không thể tránh khỏi của sự tiến bộ công nghệ
the inevitability of conflict in relationships
sự không thể tránh khỏi của xung đột trong các mối quan hệ
the inevitability of economic fluctuations
sự không thể tránh khỏi của biến động kinh tế
the inevitability of natural disasters
sự không thể tránh khỏi của thiên tai
the inevitability of facing challenges
sự không thể tránh khỏi của việc đối mặt với những thử thách
the inevitability of making tough decisions
sự không thể tránh khỏi của việc đưa ra những quyết định khó khăn
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay