infixing process
quá trình infixing
infixing rules
luật infixing
infixing technique
kỹ thuật infixing
infixing method
phương pháp infixing
infixing example
ví dụ về infixing
infixing pattern
mẫu infixing
infixing language
ngôn ngữ infixing
infixing structure
cấu trúc infixing
infixing analysis
phân tích infixing
infixing strategy
chiến lược infixing
infixing can change the meaning of a word.
việc thêm tiền tố có thể thay đổi ý nghĩa của một từ.
she is infixing some elements into her writing.
cô ấy đang thêm một số yếu tố vào bài viết của mình.
infixing is a common practice in linguistics.
việc thêm tiền tố là một phương pháp phổ biến trong ngôn ngữ học.
they are infixing new ideas into their project.
họ đang thêm những ý tưởng mới vào dự án của họ.
infixing can create interesting word forms.
việc thêm tiền tố có thể tạo ra những hình thức từ thú vị.
understanding infixing helps in language learning.
hiểu về việc thêm tiền tố giúp ích cho việc học ngôn ngữ.
infixing often occurs in informal speech.
việc thêm tiền tố thường xảy ra trong giao tiếp không chính thức.
he enjoys experimenting with infixing in poetry.
anh ấy thích thử nghiệm với việc thêm tiền tố trong thơ.
infixing can add emphasis to a word.
việc thêm tiền tố có thể thêm sự nhấn mạnh vào một từ.
many languages use infixing as a grammatical feature.
nhiều ngôn ngữ sử dụng việc thêm tiền tố như một đặc điểm ngữ pháp.
infixing process
quá trình infixing
infixing rules
luật infixing
infixing technique
kỹ thuật infixing
infixing method
phương pháp infixing
infixing example
ví dụ về infixing
infixing pattern
mẫu infixing
infixing language
ngôn ngữ infixing
infixing structure
cấu trúc infixing
infixing analysis
phân tích infixing
infixing strategy
chiến lược infixing
infixing can change the meaning of a word.
việc thêm tiền tố có thể thay đổi ý nghĩa của một từ.
she is infixing some elements into her writing.
cô ấy đang thêm một số yếu tố vào bài viết của mình.
infixing is a common practice in linguistics.
việc thêm tiền tố là một phương pháp phổ biến trong ngôn ngữ học.
they are infixing new ideas into their project.
họ đang thêm những ý tưởng mới vào dự án của họ.
infixing can create interesting word forms.
việc thêm tiền tố có thể tạo ra những hình thức từ thú vị.
understanding infixing helps in language learning.
hiểu về việc thêm tiền tố giúp ích cho việc học ngôn ngữ.
infixing often occurs in informal speech.
việc thêm tiền tố thường xảy ra trong giao tiếp không chính thức.
he enjoys experimenting with infixing in poetry.
anh ấy thích thử nghiệm với việc thêm tiền tố trong thơ.
infixing can add emphasis to a word.
việc thêm tiền tố có thể thêm sự nhấn mạnh vào một từ.
many languages use infixing as a grammatical feature.
nhiều ngôn ngữ sử dụng việc thêm tiền tố như một đặc điểm ngữ pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay