| số nhiều | inflatables |
inflatable pool
bể hơi
inflatable mattress
đệm hơi
inflatable boat
thuyền hơi
inflatable costume
trang phục phồng hơi
The rigidizable materials and rigidization technology are the key technologies of space inflatable structures.
Các vật liệu có thể làm cứng và công nghệ làm cứng là những công nghệ then chốt của các cấu trúc bơm hơi trong không gian.
to use an inflatable boat
để sử dụng thuyền bơm hơi
to bring an inflatable beach ball
để mang theo bóng bóng biển bơm hơi
an inflatable costume for Halloween
một bộ trang phục bơm hơi cho Halloween
to buy an inflatable kayak
để mua thuyền kayak bơm hơi
an inflatable bounce house for the party
một ngôi nhà nhún bơm hơi cho bữa tiệc
to set up an inflatable tent for camping
để dựng lều bơm hơi để cắm trại
an inflatable neck pillow for travel
một chiếc gối cổ bơm hơi để đi du lịch
to rent an inflatable obstacle course
để thuê đường vượt chướng ngại vật bơm hơi
A small inflatable drifting near the coast.
Một chiếc phao nhỏ đang trôi gần bờ biển.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionThe children slept on inflatable mattresses.
Những đứa trẻ ngủ trên giường phao.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasTiny inflatable boats carrying people from far away.
Những chiếc thuyền phao nhỏ chở người từ xa.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionHe is an inflatable robot designed by Newbotics.
Anh ấy là một robot phao được thiết kế bởi Newbotics.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyThis is a puppet, a gigantic inflatable one.
Đây là một con rối, một con rối phao khổng lồ.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 CollectionAn inflatable clown to play with in the pool.
Một chú hề phao để chơi trong hồ bơi.
Nguồn: Home Alone 2: Lost in New YorkCome on. An 80-foot inflatable dog loose over the city?
Thật sao. Một con chó phao cao 24 mét chạy lung tung trên thành phố?
Nguồn: Volume 2The company would not comment on who exactly is purchasing the inflatable knockoffs.
Tuy nhiên, công ty không bình luận về ai đang mua các bản sao phao.
Nguồn: AP Listening October 2016 CollectionBut we almost all wear an inflatable life vest in big surf now.
Nhưng giờ chúng tôi hầu như ai cũng mặc áo phao cứu sinh khi lướt sóng lớn.
Nguồn: Connection MagazineThings like inflatable drag devices, that we could inflate at the speed of sound.
Những thứ như thiết bị kéo phao, mà chúng ta có thể bơm phồng với tốc độ âm thanh.
Nguồn: VOA Standard June 2015 Collectioninflatable pool
bể hơi
inflatable mattress
đệm hơi
inflatable boat
thuyền hơi
inflatable costume
trang phục phồng hơi
The rigidizable materials and rigidization technology are the key technologies of space inflatable structures.
Các vật liệu có thể làm cứng và công nghệ làm cứng là những công nghệ then chốt của các cấu trúc bơm hơi trong không gian.
to use an inflatable boat
để sử dụng thuyền bơm hơi
to bring an inflatable beach ball
để mang theo bóng bóng biển bơm hơi
an inflatable costume for Halloween
một bộ trang phục bơm hơi cho Halloween
to buy an inflatable kayak
để mua thuyền kayak bơm hơi
an inflatable bounce house for the party
một ngôi nhà nhún bơm hơi cho bữa tiệc
to set up an inflatable tent for camping
để dựng lều bơm hơi để cắm trại
an inflatable neck pillow for travel
một chiếc gối cổ bơm hơi để đi du lịch
to rent an inflatable obstacle course
để thuê đường vượt chướng ngại vật bơm hơi
A small inflatable drifting near the coast.
Một chiếc phao nhỏ đang trôi gần bờ biển.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionThe children slept on inflatable mattresses.
Những đứa trẻ ngủ trên giường phao.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasTiny inflatable boats carrying people from far away.
Những chiếc thuyền phao nhỏ chở người từ xa.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionHe is an inflatable robot designed by Newbotics.
Anh ấy là một robot phao được thiết kế bởi Newbotics.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyThis is a puppet, a gigantic inflatable one.
Đây là một con rối, một con rối phao khổng lồ.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 CollectionAn inflatable clown to play with in the pool.
Một chú hề phao để chơi trong hồ bơi.
Nguồn: Home Alone 2: Lost in New YorkCome on. An 80-foot inflatable dog loose over the city?
Thật sao. Một con chó phao cao 24 mét chạy lung tung trên thành phố?
Nguồn: Volume 2The company would not comment on who exactly is purchasing the inflatable knockoffs.
Tuy nhiên, công ty không bình luận về ai đang mua các bản sao phao.
Nguồn: AP Listening October 2016 CollectionBut we almost all wear an inflatable life vest in big surf now.
Nhưng giờ chúng tôi hầu như ai cũng mặc áo phao cứu sinh khi lướt sóng lớn.
Nguồn: Connection MagazineThings like inflatable drag devices, that we could inflate at the speed of sound.
Những thứ như thiết bị kéo phao, mà chúng ta có thể bơm phồng với tốc độ âm thanh.
Nguồn: VOA Standard June 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay