informational

[Mỹ]/ˌɪnfɚ'meʃənəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc cung cấp thông tin hoặc kiến thức.

Câu ví dụ

The auth or suggests that prebiological informational structures,gene predecessors and protoorganisms should be looked for among abiogenic ordered hydrocarbon molecul ar systems(hard bitumens).

Tác giả cho rằng, các cấu trúc thông tin tiền sinh học, các tiền thân của gen và các sinh vật nguyên thủy nên được tìm kiếm trong các hệ thống phân tử hydrocarbon tự sinh có trật tự (bitum cứng).

The workshop will provide informational materials for all participants.

Hội thảo sẽ cung cấp tài liệu thông tin cho tất cả người tham gia.

The website offers various informational resources for students.

Trang web cung cấp nhiều nguồn tài liệu thông tin cho học sinh.

The informational session covered important details about the new policy.

Buổi hội thảo thông tin đã đề cập đến những chi tiết quan trọng về chính sách mới.

The museum offers an informational tour for visitors interested in the history of the artifacts.

Bảo tàng cung cấp một chuyến tham quan thông tin cho du khách quan tâm đến lịch sử của các hiện vật.

The informational brochure includes a map of the hiking trails.

Tờ rơi thông tin bao gồm bản đồ các cung đường đi bộ đường dài.

The seminar will focus on providing informational content about sustainable energy practices.

Hội thảo sẽ tập trung vào việc cung cấp nội dung thông tin về các phương pháp thực hành năng lượng bền vững.

The informational video explains the process of recycling electronic waste.

Video thông tin giải thích quy trình tái chế chất thải điện tử.

The library has a section dedicated to informational books on various topics.

Thư viện có một khu vực dành riêng cho sách thông tin về nhiều chủ đề khác nhau.

The website features an informational blog with tips for healthy living.

Trang web có một blog thông tin với những lời khuyên về lối sống lành mạnh.

The informational meeting will address concerns raised by community members.

Cuộc họp thông tin sẽ giải quyết những lo ngại của các thành viên cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay