infrapatellar

[Mỹ]/ˌɪnfrəpəˈtelə/
[Anh]/ˌɪnfrəpəˈtelər/

Dịch

adj. Nằm hoặc xảy ra dưới xương bánh chè (mối gối)

Cụm từ & Cách kết hợp

infrapatellar bursa

túi bursa dưới chỏm xương đùi

infrapatellar bursitis

viêm túi bursa dưới chỏm xương đùi

infrapatellar pain

đau dưới chỏm xương đùi

infrapatellar tendinitis

viêm gân cơ dưới chỏm xương đùi

infrapatellar region

vùng dưới chỏm xương đùi

infrapatellar contracture

co rút dưới chỏm xương đùi

infrapatellar plica

màng gấp dưới chỏm xương đùi

infrapatellar fat pad

mô mỡ dưới chỏm xương đùi

infrapatellar nerve

dây thần kinh dưới chỏm xương đùi

infrapatellar syndrome

hội chứng dưới chỏm xương đùi

Câu ví dụ

the infrapatellar bursa can become inflamed due to excessive kneeling.

Bao dưới chày có thể bị viêm do quỳ quá nhiều.

mri imaging revealed swelling in the infrapatellar fat pad.

Hình ảnh MRI cho thấy sưng ở mô mỡ dưới chày.

the patient complained of infrapatellar pain after the sports injury.

Bệnh nhân than phiền về đau ở vùng dưới chày sau chấn thương thể thao.

infrapatellar bursitis is commonly seen in workers who kneel frequently.

Viêm bao dưới chày thường gặp ở những người lao động phải quỳ nhiều.

the infrapatellar tendon connects the patella to the tibia.

Dây chằng dưới chày nối đầu gối với xương chày.

arthroscopic surgery was performed to address the infrapatellar impingement.

Phẫu thuật nội soi được thực hiện để xử lý tình trạng chèn ép dưới chày.

infrapatellar fat pad syndrome causes anterior knee pain.

Hội chứng mô mỡ dưới chày gây đau đầu gối phía trước.

the infrapatellar region showed signs of inflammation on examination.

Vùng dưới chày cho thấy dấu hiệu viêm khi kiểm tra.

physical therapy can help reduce infrapatellar swelling.

Liệu pháp vật lý có thể giúp giảm sưng ở vùng dưới chày.

infrapatellar nerve block provided temporary pain relief.

Bлок thần kinh dưới chày cung cấp giảm đau tạm thời.

the infrapatellar contracture affected the patient's knee mobility.

Sự co rút dưới chày ảnh hưởng đến khả năng vận động của đầu gối bệnh nhân.

ultrasound examination confirmed infrapatellar tendinopathy.

Khám siêu âm xác nhận bệnh lý dây chằng dưới chày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay