| ngôi thứ ba số ít | ingratiates |
| quá khứ phân từ | ingratiated |
| hiện tại phân từ | ingratiating |
| thì quá khứ | ingratiated |
| số nhiều | ingratiates |
ingratiate oneself
tự lấy lòng
ingratiate with someone
tự lấy lòng ai đó
ingratiate through flattery
tự lấy lòng bằng cách nịnh hót
to ingratiate with the director
để lấy được sự thiện cảm của giám đốc
a sycophantic attempt to ingratiate herself with the local aristocracy.
một nỗ lực nịnh bợ để lấy được sự thiện cảm của giới quý tộc địa phương.
ingratiate oneself into sb.’s favour
lấy được sự yêu thích của ai đó
She quickly sought to ingratiate herself with the new administration.
Cô nhanh chóng tìm cách lấy được sự thiện cảm của chính quyền mới.
He did his best to ingratiate himself with his employer.
Anh cố gắng hết sức để lấy được sự thiện cảm của người chủ.
She tried to ingratiate herself with the new boss.
Cô ấy cố gắng lấy được sự thiện cảm của người quản lý mới.
He attempted to ingratiate himself with his girlfriend's parents.
Anh ấy cố gắng lấy được sự thiện cảm của bố mẹ bạn gái.
The politician tried to ingratiate himself with the voters by promising tax cuts.
Nhà chính trị đó đã cố gắng lấy được sự thiện cảm của cử tri bằng cách hứa giảm thuế.
He always tries to ingratiate himself with the teacher to get better grades.
Anh ấy luôn cố gắng lấy được sự thiện cảm của giáo viên để được điểm cao hơn.
She used flattery to ingratiate herself with her colleagues.
Cô ấy dùng sự nịnh hót để lấy được sự thiện cảm của đồng nghiệp.
The salesman tried to ingratiate himself with the customer by offering discounts.
Người bán hàng đã cố gắng lấy được sự thiện cảm của khách hàng bằng cách đưa ra giảm giá.
He tried to ingratiate himself with the celebrity by praising her work.
Anh ấy cố gắng lấy được sự thiện cảm của người nổi tiếng bằng cách khen ngợi công việc của cô ấy.
The assistant tried to ingratiate herself with the manager by bringing him coffee every morning.
Người trợ lý cố gắng lấy được sự thiện cảm của người quản lý bằng cách mang cà phê cho anh ấy mỗi buổi sáng.
The employee tried to ingratiate himself with the boss by volunteering for extra projects.
Nhân viên đã cố gắng lấy được sự thiện cảm của người chủ bằng cách tình nguyện tham gia các dự án khác.
She attempted to ingratiate herself with the in-laws by cooking a delicious meal for them.
Cô ấy cố gắng lấy được sự thiện cảm của gia đình nhà chồng bằng cách nấu một bữa ăn ngon.
ingratiate oneself
tự lấy lòng
ingratiate with someone
tự lấy lòng ai đó
ingratiate through flattery
tự lấy lòng bằng cách nịnh hót
to ingratiate with the director
để lấy được sự thiện cảm của giám đốc
a sycophantic attempt to ingratiate herself with the local aristocracy.
một nỗ lực nịnh bợ để lấy được sự thiện cảm của giới quý tộc địa phương.
ingratiate oneself into sb.’s favour
lấy được sự yêu thích của ai đó
She quickly sought to ingratiate herself with the new administration.
Cô nhanh chóng tìm cách lấy được sự thiện cảm của chính quyền mới.
He did his best to ingratiate himself with his employer.
Anh cố gắng hết sức để lấy được sự thiện cảm của người chủ.
She tried to ingratiate herself with the new boss.
Cô ấy cố gắng lấy được sự thiện cảm của người quản lý mới.
He attempted to ingratiate himself with his girlfriend's parents.
Anh ấy cố gắng lấy được sự thiện cảm của bố mẹ bạn gái.
The politician tried to ingratiate himself with the voters by promising tax cuts.
Nhà chính trị đó đã cố gắng lấy được sự thiện cảm của cử tri bằng cách hứa giảm thuế.
He always tries to ingratiate himself with the teacher to get better grades.
Anh ấy luôn cố gắng lấy được sự thiện cảm của giáo viên để được điểm cao hơn.
She used flattery to ingratiate herself with her colleagues.
Cô ấy dùng sự nịnh hót để lấy được sự thiện cảm của đồng nghiệp.
The salesman tried to ingratiate himself with the customer by offering discounts.
Người bán hàng đã cố gắng lấy được sự thiện cảm của khách hàng bằng cách đưa ra giảm giá.
He tried to ingratiate himself with the celebrity by praising her work.
Anh ấy cố gắng lấy được sự thiện cảm của người nổi tiếng bằng cách khen ngợi công việc của cô ấy.
The assistant tried to ingratiate herself with the manager by bringing him coffee every morning.
Người trợ lý cố gắng lấy được sự thiện cảm của người quản lý bằng cách mang cà phê cho anh ấy mỗi buổi sáng.
The employee tried to ingratiate himself with the boss by volunteering for extra projects.
Nhân viên đã cố gắng lấy được sự thiện cảm của người chủ bằng cách tình nguyện tham gia các dự án khác.
She attempted to ingratiate herself with the in-laws by cooking a delicious meal for them.
Cô ấy cố gắng lấy được sự thiện cảm của gia đình nhà chồng bằng cách nấu một bữa ăn ngon.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay