inoculating

[Mỹ]/[ˈɪnɒkjuˌleɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪnəˌkjuˌleɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (phân từ hiện tại của inoculate) Giới thiệu vắc-xin hoặc kháng nguyên vào người hoặc động vật để cung cấp khả năng miễn dịch chống lại bệnh; Bảo vệ chống lại bệnh bằng cách giới thiệu một dạng yếu hoặc không hoạt động của mầm bệnh; Giới thiệu một thứ gì đó vào thực vật để bảo vệ nó khỏi bệnh.
Word Forms
số nhiềuinoculatings

Cụm từ & Cách kết hợp

inoculating against

chống lại

self-inoculating

tự tiêm phòng

routinely inoculating

tiêm phòng thường xuyên

inoculating children

tiêm phòng cho trẻ em

inoculating livestock

tiêm phòng cho gia súc

inoculating plants

tiêm phòng cho cây trồng

being inoculated

đang được tiêm phòng

inoculating with

tiêm phòng với

inoculating dose

liều tiêm phòng

inoculating agent

mẫu vật tiêm phòng

Câu ví dụ

the doctor recommended inoculating the child against measles.

Bác sĩ khuyên nên tiêm phòng cho trẻ em phòng ngừa bệnh sởi.

we are inoculating the plants with a beneficial bacteria.

Chúng tôi đang tiêm phòng cho cây trồng bằng một loại vi khuẩn có lợi.

regularly inoculating livestock prevents the spread of disease.

Việc tiêm phòng gia súc thường xuyên giúp ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật.

the lab is inoculating agar plates with bacterial cultures.

Phòng thí nghiệm đang tiêm phòng các đĩa agar bằng các chủng vi khuẩn.

inoculating the soil with nitrogen-fixing bacteria improves growth.

Việc tiêm đất bằng vi khuẩn cố định đạm cải thiện sự phát triển.

the process of inoculating involves careful technique and sterile conditions.

Quy trình tiêm phòng đòi hỏi kỹ thuật cẩn thận và điều kiện vô trùng.

they are inoculating against the flu before the season begins.

Họ đang tiêm phòng phòng ngừa cúm trước khi mùa bắt đầu.

inoculating seedlings ensures a strong start for the plants.

Việc tiêm phòng cây non đảm bảo khởi đầu tốt đẹp cho cây trồng.

the farmer is inoculating the seeds with rhizobium bacteria.

Người nông dân đang tiêm phòng hạt giống bằng vi khuẩn Rhizobium.

inoculating the wound with a probiotic can aid healing.

Việc tiêm phòng vết thương bằng men vi sinh có thể giúp hỗ trợ quá trình lành vết thương.

it's important to inoculating against preventable diseases.

Điều quan trọng là phải tiêm phòng phòng ngừa các bệnh có thể ngăn chặn được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay