| số nhiều | inoculatings |
inoculating against
chống lại
self-inoculating
tự tiêm phòng
routinely inoculating
tiêm phòng thường xuyên
inoculating children
tiêm phòng cho trẻ em
inoculating livestock
tiêm phòng cho gia súc
inoculating plants
tiêm phòng cho cây trồng
being inoculated
đang được tiêm phòng
inoculating with
tiêm phòng với
inoculating dose
liều tiêm phòng
inoculating agent
mẫu vật tiêm phòng
the doctor recommended inoculating the child against measles.
Bác sĩ khuyên nên tiêm phòng cho trẻ em phòng ngừa bệnh sởi.
we are inoculating the plants with a beneficial bacteria.
Chúng tôi đang tiêm phòng cho cây trồng bằng một loại vi khuẩn có lợi.
regularly inoculating livestock prevents the spread of disease.
Việc tiêm phòng gia súc thường xuyên giúp ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật.
the lab is inoculating agar plates with bacterial cultures.
Phòng thí nghiệm đang tiêm phòng các đĩa agar bằng các chủng vi khuẩn.
inoculating the soil with nitrogen-fixing bacteria improves growth.
Việc tiêm đất bằng vi khuẩn cố định đạm cải thiện sự phát triển.
the process of inoculating involves careful technique and sterile conditions.
Quy trình tiêm phòng đòi hỏi kỹ thuật cẩn thận và điều kiện vô trùng.
they are inoculating against the flu before the season begins.
Họ đang tiêm phòng phòng ngừa cúm trước khi mùa bắt đầu.
inoculating seedlings ensures a strong start for the plants.
Việc tiêm phòng cây non đảm bảo khởi đầu tốt đẹp cho cây trồng.
the farmer is inoculating the seeds with rhizobium bacteria.
Người nông dân đang tiêm phòng hạt giống bằng vi khuẩn Rhizobium.
inoculating the wound with a probiotic can aid healing.
Việc tiêm phòng vết thương bằng men vi sinh có thể giúp hỗ trợ quá trình lành vết thương.
it's important to inoculating against preventable diseases.
Điều quan trọng là phải tiêm phòng phòng ngừa các bệnh có thể ngăn chặn được.
inoculating against
chống lại
self-inoculating
tự tiêm phòng
routinely inoculating
tiêm phòng thường xuyên
inoculating children
tiêm phòng cho trẻ em
inoculating livestock
tiêm phòng cho gia súc
inoculating plants
tiêm phòng cho cây trồng
being inoculated
đang được tiêm phòng
inoculating with
tiêm phòng với
inoculating dose
liều tiêm phòng
inoculating agent
mẫu vật tiêm phòng
the doctor recommended inoculating the child against measles.
Bác sĩ khuyên nên tiêm phòng cho trẻ em phòng ngừa bệnh sởi.
we are inoculating the plants with a beneficial bacteria.
Chúng tôi đang tiêm phòng cho cây trồng bằng một loại vi khuẩn có lợi.
regularly inoculating livestock prevents the spread of disease.
Việc tiêm phòng gia súc thường xuyên giúp ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật.
the lab is inoculating agar plates with bacterial cultures.
Phòng thí nghiệm đang tiêm phòng các đĩa agar bằng các chủng vi khuẩn.
inoculating the soil with nitrogen-fixing bacteria improves growth.
Việc tiêm đất bằng vi khuẩn cố định đạm cải thiện sự phát triển.
the process of inoculating involves careful technique and sterile conditions.
Quy trình tiêm phòng đòi hỏi kỹ thuật cẩn thận và điều kiện vô trùng.
they are inoculating against the flu before the season begins.
Họ đang tiêm phòng phòng ngừa cúm trước khi mùa bắt đầu.
inoculating seedlings ensures a strong start for the plants.
Việc tiêm phòng cây non đảm bảo khởi đầu tốt đẹp cho cây trồng.
the farmer is inoculating the seeds with rhizobium bacteria.
Người nông dân đang tiêm phòng hạt giống bằng vi khuẩn Rhizobium.
inoculating the wound with a probiotic can aid healing.
Việc tiêm phòng vết thương bằng men vi sinh có thể giúp hỗ trợ quá trình lành vết thương.
it's important to inoculating against preventable diseases.
Điều quan trọng là phải tiêm phòng phòng ngừa các bệnh có thể ngăn chặn được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay