antibodies present
kháng thể hiện diện
measuring antibodies
đo kháng thể
antibody levels
mức kháng thể
induced antibodies
kháng thể gây ra
antibody response
phản ứng kháng thể
detecting antibodies
phát hiện kháng thể
antibody test
xét nghiệm kháng thể
neutralizing antibodies
kháng thể trung hòa
forming antibodies
tạo kháng thể
antibody production
sản xuất kháng thể
the lab tested the patient's blood for antibodies.
phòng thí nghiệm đã xét nghiệm máu của bệnh nhân để tìm kháng thể.
antibodies are crucial for the body's immune response.
kháng thể rất quan trọng cho phản ứng miễn dịch của cơ thể.
we developed a new assay to detect specific antibodies.
chúng tôi đã phát triển một xét nghiệm mới để phát hiện kháng thể cụ thể.
vaccines stimulate the production of protective antibodies.
vắc-xin kích thích sản xuất kháng thể bảo vệ.
antibody levels were measured to assess immunity.
mức độ kháng thể được đo để đánh giá khả năng miễn dịch.
monoclonal antibodies are used in targeted therapies.
kháng thể đơn dòng được sử dụng trong các liệu pháp nhắm mục tiêu.
the presence of antibodies indicated prior exposure.
sự hiện diện của kháng thể cho thấy sự tiếp xúc trước đó.
researchers are studying antibody responses to the virus.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu phản ứng kháng thể với virus.
antibody testing is essential for diagnosing infections.
xét nghiệm kháng thể rất quan trọng để chẩn đoán nhiễm trùng.
neutralizing antibodies block the virus from entering cells.
kháng thể trung hòa ngăn chặn virus xâm nhập vào tế bào.
the patient lacked antibodies after the infection cleared.
bệnh nhân không có kháng thể sau khi nhiễm trùng đã khỏi.
antibodies present
kháng thể hiện diện
measuring antibodies
đo kháng thể
antibody levels
mức kháng thể
induced antibodies
kháng thể gây ra
antibody response
phản ứng kháng thể
detecting antibodies
phát hiện kháng thể
antibody test
xét nghiệm kháng thể
neutralizing antibodies
kháng thể trung hòa
forming antibodies
tạo kháng thể
antibody production
sản xuất kháng thể
the lab tested the patient's blood for antibodies.
phòng thí nghiệm đã xét nghiệm máu của bệnh nhân để tìm kháng thể.
antibodies are crucial for the body's immune response.
kháng thể rất quan trọng cho phản ứng miễn dịch của cơ thể.
we developed a new assay to detect specific antibodies.
chúng tôi đã phát triển một xét nghiệm mới để phát hiện kháng thể cụ thể.
vaccines stimulate the production of protective antibodies.
vắc-xin kích thích sản xuất kháng thể bảo vệ.
antibody levels were measured to assess immunity.
mức độ kháng thể được đo để đánh giá khả năng miễn dịch.
monoclonal antibodies are used in targeted therapies.
kháng thể đơn dòng được sử dụng trong các liệu pháp nhắm mục tiêu.
the presence of antibodies indicated prior exposure.
sự hiện diện của kháng thể cho thấy sự tiếp xúc trước đó.
researchers are studying antibody responses to the virus.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu phản ứng kháng thể với virus.
antibody testing is essential for diagnosing infections.
xét nghiệm kháng thể rất quan trọng để chẩn đoán nhiễm trùng.
neutralizing antibodies block the virus from entering cells.
kháng thể trung hòa ngăn chặn virus xâm nhập vào tế bào.
the patient lacked antibodies after the infection cleared.
bệnh nhân không có kháng thể sau khi nhiễm trùng đã khỏi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay