inopportune

[Mỹ]/ɪn'ɒpətjuːn/
[Anh]/ɪn,ɑpɚ'tun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không đúng lúc; bất tiện

Câu ví dụ

at an inopportune time

vào thời điểm không thuận lợi

arrive at the most inopportune hours

đến vào những giờ phút bất tiện nhất

a storm blew up at an inopportune moment.

một cơn bão ập đến vào một thời điểm không thuận lợi.

a well-timed attack. inopportune

một cuộc tấn công đúng thời điểm. không thuận lợi

He called at an inopportune moment,when we were about to go out.

Anh ấy gọi vào một thời điểm không thuận lợi, khi chúng tôi sắp đi ra ngoài.

Ví dụ thực tế

She kept making trouble at inopportune moments.

Cô ấy liên tục gây rắc rối vào những thời điểm bất tiện.

Nguồn: The Good Wife Season 1

It wouldn't be the first time inopportune online content has cost a Chinese tech company dearly.

Đây không phải là lần đầu tiên nội dung trực tuyến bất tiện đã khiến một công ty công nghệ Trung Quốc phải trả giá đắt.

Nguồn: Economist Business

It simply seems implausible that awful things might repeatedly unfold, at terribly inopportune moments, without some kind of malevolent intent being involved.

Thật khó có khả năng là những điều tồi tệ có thể lặp lại xảy ra vào những thời điểm vô cùng bất tiện mà không có sự tham gia của bất kỳ ý định xấu xa nào.

Nguồn: The school of life

And that ideological debate really came up at an inopportune time for a Republican Party that is already frayed in a lot of ways.

Và cuộc tranh luận ý thức hệ đó thực sự nảy sinh vào một thời điểm bất tiện cho một Đảng Cộng hòa vốn đã rạn nứt nhiều cách.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

At this inopportune moment, Snotlout and Dogsbreath came sauntering past Stoick's house on the way back from the beach, their dragons on their shoulders.

Vào thời điểm bất tiện này, Snotlout và Dogsbreath đi lững thững ngang qua nhà Stoick trên đường trở về từ bãi biển, những con rồng của chúng trên vai.

Nguồn: Animation English

Hard times may hold you down at what usually seems like the most inopportune time, but you should remember that they won't last forever.

Những lúc khó khăn có thể khiến bạn xuống dốc vào thời điểm thường thấy là bất tiện nhất, nhưng bạn nên nhớ rằng chúng sẽ không kéo dài mãi mãi.

Nguồn: 2023 Graduate School Entrance Examination English II

It blindsides you at the most inopportune moments, and even if we can learn to grin and bear the ups and downs, they can take their toll on our psyche.

Nó khiến bạn bất ngờ vào những thời điểm bất tiện nhất, và ngay cả khi chúng ta có thể học cách mỉm cười và chịu đựng những thăng trầm, chúng vẫn có thể ảnh hưởng đến tâm lý của chúng ta.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

The world is such a small place, especially with all these online platforms, that, believe me, you will see these people again and probably in the most inopportune times.

Thế giới là một nơi nhỏ bé, đặc biệt là với tất cả những nền tảng trực tuyến này, tin tôi đi, bạn sẽ gặp lại những người này và có lẽ vào những thời điểm bất tiện nhất.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2020 Collection

Such questions, at such an hour, were bound to drift through his mind; but he was conscious that their uncomfortable persistence and precision were due to the inopportune arrival of the Countess Olenska.

Những câu hỏi như vậy, vào thời điểm như vậy, chắc chắn sẽ lướt qua tâm trí anh ta; nhưng anh ta nhận thức được rằng sự kiên trì và chính xác khó chịu của chúng là do sự xuất hiện bất tiện của Countess Olenska.

Nguồn: The Age of Innocence (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay