opportune moment
thời điểm thích hợp
an opportune place to make camp.
một vị trí thuận lợi để dựng trại.
the opportune use of humour to lower tension.
sử dụng sự hài hước một cách thích hợp để giảm bớt căng thẳng.
waited for the opportune moment;
đã chờ đợi thời điểm thuận lợi;
Time / The present is opportune for planting trees.
Thời gian / Hiện tại là thời điểm thuận lợi để trồng cây.
a well-timed remark.See Synonyms at opportune
một nhận xét đúng lúc. Xem Từ đồng nghĩa tại opportune
he couldn't have arrived at a less opportune moment.
anh ta không thể đến vào một thời điểm kém thuận lợi hơn.
The successful copywriter is a master of apposite and evocative verbal images. Somethingapropos is both to the point and opportune:
Người viết quảng cáo thành công là bậc thầy về hình ảnh lời nói phù hợp và gợi cảm. Một điều gì đó phù hợp vừa đúng trọng tâm vừa thuận lợi:
opportune moment
thời điểm thích hợp
an opportune place to make camp.
một vị trí thuận lợi để dựng trại.
the opportune use of humour to lower tension.
sử dụng sự hài hước một cách thích hợp để giảm bớt căng thẳng.
waited for the opportune moment;
đã chờ đợi thời điểm thuận lợi;
Time / The present is opportune for planting trees.
Thời gian / Hiện tại là thời điểm thuận lợi để trồng cây.
a well-timed remark.See Synonyms at opportune
một nhận xét đúng lúc. Xem Từ đồng nghĩa tại opportune
he couldn't have arrived at a less opportune moment.
anh ta không thể đến vào một thời điểm kém thuận lợi hơn.
The successful copywriter is a master of apposite and evocative verbal images. Somethingapropos is both to the point and opportune:
Người viết quảng cáo thành công là bậc thầy về hình ảnh lời nói phù hợp và gợi cảm. Một điều gì đó phù hợp vừa đúng trọng tâm vừa thuận lợi:
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay