inset

[Mỹ]/ˈɪnset/
[Anh]/ˈɪnset/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật thể hoặc hình ảnh được chèn vào cái gì khác; một mảnh giấy được chèn vào một cuốn sách
vt. để đặt cái gì đó vào bên trong cái gì khác; để chèn vào.
Word Forms
thì quá khứinset
hiện tại phân từinsetting
quá khứ phân từinset
ngôi thứ ba số ítinsets
số nhiềuinsets

Cụm từ & Cách kết hợp

inset image

ảnh chèn

inset table

bảng chèn

Câu ví dụ

elastic insets in the waistband.

các miếng lót co giãn ở phần thắt lưng.

tables inset with ceramic tiles.

bàn được lồng các viên gạch gốm.

a satin skirt with insets of ruffled chiffon

một chiếc váy satin có thêm các miếng lót bằng vải voan nhăn

a silver brooch with ruby insets

một chiếc broach bằng bạc có họa tiết rubi.

The map had an inset showing the city center.

Bản đồ có một phần chêm hiển thị trung tâm thành phố.

The book includes an inset with additional information.

Cuốn sách bao gồm một phần chêm với thông tin bổ sung.

The brochure had an inset highlighting the key features.

Tờ rơi có một phần chêm làm nổi bật các tính năng chính.

The magazine article had an inset photo of the author.

Bài báo trên tạp chí có một bức ảnh chêm của tác giả.

The report had an inset table summarizing the data.

Báo cáo có một bảng chêm tóm tắt dữ liệu.

The presentation slide had an inset graph for comparison.

Slide trình bày có một biểu đồ chêm để so sánh.

The poster had an inset map for reference.

Poster có một bản đồ chêm để tham khảo.

The manual included an inset diagram for assembly instructions.

Hướng dẫn sử dụng có một sơ đồ chêm để hướng dẫn lắp ráp.

The textbook had an inset box with additional examples.

Giáo trình có một hộp chêm với các ví dụ bổ sung.

The brochure had an inset illustration of the product.

Tờ rơi có một hình minh họa chêm của sản phẩm.

Ví dụ thực tế

So there's a rather dizzy inset of issues about theatricality here that Shakespeare's playing on.

Vậy có một loạt các vấn đề khá chóng mặt về tính kịch tính ở đây mà Shakespeare đang khai thác.

Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)

Sybil wears a wide metallic-embroidered headband with inset jewel to match her blue ensemble.

Sybil đội một vòng đầu kim loại thêu rộng với đá lấp lánh để phù hợp với bộ trang phục màu xanh lam của cô.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

The dress features two pleated inset panels and a row of buttons that emphasize the design's verticality.

Chiếc váy có hai tấm đắp xếp pli và một hàng nút nhấn làm nổi bật chiều dọc của thiết kế.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Insetting my goals I will consider my best performance of the past and multiply it a hundredfold.

Trong quá trình đặt mục tiêu của mình, tôi sẽ xem xét hiệu suất tốt nhất của tôi trong quá khứ và nhân nó lên gấp một trăm lần.

Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)

It would never do to appear sedate and elderly before Melanie's sweet youthfulness. The lavender barred muslin was beautiful with those wide insets of lace and net about the hem, but it had never suited her type.

Không thể xuất hiện điềm tĩnh và già dặn trước sự trẻ trung ngọt ngào của Melanie. Vải voan muslin màu oải hương có những đường viền ren và lưới rộng rãi rất đẹp, nhưng nó không phù hợp với kiểu của cô ấy.

Nguồn: Gone with the Wind

Note, also, that the teeth are inset from the outer surface of the skull, so that the chewed up plant material that is contained within the fleshy cheeks would not have dropped out of the mouth.

Xin lưu ý thêm rằng răng khôn khéo hơn so với bề mặt ngoài của hộp sọ, để vật liệu thực vật bị nhai mà chứa trong má phình ra không bị rơi ra khỏi miệng.

Nguồn: University of Alberta - Dinosaur Paleontology

There was a deeply inset front door framed in a mosaic of multi-colored pieces of tiling and a small flower garden in front, behind a low stucco wall topped by an iron railing which the beach moisture had begun to corrode.

Có một cánh cửa chính thụt sâu được bao quanh bởi một bức tranh khảm gồm nhiều mảnh gạch nhiều màu và một khu vườn hoa nhỏ phía trước, phía sau một bức tường trát thấp được trang trí bằng lan can sắt mà độ ẩm từ bãi biển bắt đầu ăn mòn.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay