insist on
khăng khăng
strongly insist
khăng khăng nhấn mạnh
insist that
khăng khăng rằng
insist upon
khăng khăng về
I insist on quietness.
Tôi nhấn mạnh sự yên tĩnh.
insist on indexing the book
nhấn mạnh việc lập chỉ mục cho cuốn sách
insist on sb.'s innocence
nhấn mạnh sự vô tội của ai đó
insist on being present
nhấn mạnh việc phải có mặt
they insist you weigh every single thing.
Họ nhấn mạnh rằng bạn phải cân nhắc mọi thứ.
We insist that you accept these gifts.
Chúng tôi nhấn mạnh rằng bạn phải chấp nhận những món quà này.
I must insist we speak privately.
Tôi phải nhấn mạnh rằng chúng ta phải nói chuyện riêng.
I insist that you (should) be present.
Tôi nhấn mạnh rằng bạn (nên) có mặt.
They insisted that she (should) be invited.
Họ nhấn mạnh rằng cô ấy (nên) được mời.
They insist on sticking to the letter of the law.
Họ nhấn mạnh việc tuân thủ nghiêm mật các quy định của pháp luật.
to insist on the importance of being punctual
nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đúng giờ
We insist on / upon self-reliance.
Chúng tôi nhấn mạnh sự tự lực.
I insist on your being there.
Tôi nhấn mạnh rằng bạn phải có mặt ở đó.
We insist upon a definite answer.
Chúng tôi nhấn mạnh yêu cầu một câu trả lời dứt khoát.
He insists on discipline in the classroom.
Anh ấy nhấn mạnh kỷ luật trong lớp học.
I insisted on him going.
Tôi nhấn mạnh việc anh ấy đi.
The tourists insist on keeping to their plan.
Những du khách nhất quán trong việc tuân thủ kế hoạch của họ.
The had insisted on a full pictorial coverage of the event.
Họ đã nhấn mạnh về việc đưa tin hình ảnh đầy đủ về sự kiện.
she insisted that he did not drink to excess.
Cô ấy nhấn mạnh rằng anh ấy không uống quá nhiều.
a natural aristocrat who insists on the best accommodations.
một quý tộc tự nhiên người luôn đòi hỏi những điều kiện tốt nhất.
Certainly, if you insist.- I do insist.
Chắc chắn rồi, nếu bạn khăng khăng thì sao.- Tôi cũng khăng khăng đấy.
Nguồn: yp/ympI always wonder why he insisted on speed golf; he's a good golfer.
Tôi luôn tự hỏi tại sao anh ấy lại khăng khăng chơi golf tốc độ; anh ấy là một golfer giỏi.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationPeople will insist on giving me books.”
Người ta sẽ khăng khăng tặng tôi sách.
Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's StoneEven if he refuses, you must insist.
Ngay cả khi anh ấy từ chối, bạn vẫn phải khăng khăng.
Nguồn: Spirited Away SelectionMrs Bates, I really must insist...-You tricked me!
Bà Bates, tôi thực sự phải khăng khăng...-Cô đã lừa tôi!
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2Competent management would have insisted on canceling the test.
Quản lý có năng lực sẽ khăng khăng yêu cầu hủy bỏ kỳ thi.
Nguồn: CHERNOBYL HBOWell, we're in this predicament because you insist on making everything a fight.
Thôi, chúng ta rơi vào tình huống này vì bạn khăng khăng biến mọi thứ thành một cuộc chiến.
Nguồn: Out of Control Season 3Everything that I saw other people do I insisted upon imitating.
Mọi thứ tôi thấy những người khác làm, tôi đều khăng khăng bắt chước.
Nguồn: My lifeBut the group has so far insisted it would fight on.
Tuy nhiên, cho đến nay, nhóm vẫn khăng khăng rằng họ sẽ tiếp tục chiến đấu.
Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)Act interested, and he'll nearly insist on being your boyfriend.
Giả vờ quan tâm, và anh ấy gần như sẽ khăng khăng trở thành bạn trai của bạn.
Nguồn: Lost Girl Season 2insist on
khăng khăng
strongly insist
khăng khăng nhấn mạnh
insist that
khăng khăng rằng
insist upon
khăng khăng về
I insist on quietness.
Tôi nhấn mạnh sự yên tĩnh.
insist on indexing the book
nhấn mạnh việc lập chỉ mục cho cuốn sách
insist on sb.'s innocence
nhấn mạnh sự vô tội của ai đó
insist on being present
nhấn mạnh việc phải có mặt
they insist you weigh every single thing.
Họ nhấn mạnh rằng bạn phải cân nhắc mọi thứ.
We insist that you accept these gifts.
Chúng tôi nhấn mạnh rằng bạn phải chấp nhận những món quà này.
I must insist we speak privately.
Tôi phải nhấn mạnh rằng chúng ta phải nói chuyện riêng.
I insist that you (should) be present.
Tôi nhấn mạnh rằng bạn (nên) có mặt.
They insisted that she (should) be invited.
Họ nhấn mạnh rằng cô ấy (nên) được mời.
They insist on sticking to the letter of the law.
Họ nhấn mạnh việc tuân thủ nghiêm mật các quy định của pháp luật.
to insist on the importance of being punctual
nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đúng giờ
We insist on / upon self-reliance.
Chúng tôi nhấn mạnh sự tự lực.
I insist on your being there.
Tôi nhấn mạnh rằng bạn phải có mặt ở đó.
We insist upon a definite answer.
Chúng tôi nhấn mạnh yêu cầu một câu trả lời dứt khoát.
He insists on discipline in the classroom.
Anh ấy nhấn mạnh kỷ luật trong lớp học.
I insisted on him going.
Tôi nhấn mạnh việc anh ấy đi.
The tourists insist on keeping to their plan.
Những du khách nhất quán trong việc tuân thủ kế hoạch của họ.
The had insisted on a full pictorial coverage of the event.
Họ đã nhấn mạnh về việc đưa tin hình ảnh đầy đủ về sự kiện.
she insisted that he did not drink to excess.
Cô ấy nhấn mạnh rằng anh ấy không uống quá nhiều.
a natural aristocrat who insists on the best accommodations.
một quý tộc tự nhiên người luôn đòi hỏi những điều kiện tốt nhất.
Certainly, if you insist.- I do insist.
Chắc chắn rồi, nếu bạn khăng khăng thì sao.- Tôi cũng khăng khăng đấy.
Nguồn: yp/ympI always wonder why he insisted on speed golf; he's a good golfer.
Tôi luôn tự hỏi tại sao anh ấy lại khăng khăng chơi golf tốc độ; anh ấy là một golfer giỏi.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationPeople will insist on giving me books.”
Người ta sẽ khăng khăng tặng tôi sách.
Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's StoneEven if he refuses, you must insist.
Ngay cả khi anh ấy từ chối, bạn vẫn phải khăng khăng.
Nguồn: Spirited Away SelectionMrs Bates, I really must insist...-You tricked me!
Bà Bates, tôi thực sự phải khăng khăng...-Cô đã lừa tôi!
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2Competent management would have insisted on canceling the test.
Quản lý có năng lực sẽ khăng khăng yêu cầu hủy bỏ kỳ thi.
Nguồn: CHERNOBYL HBOWell, we're in this predicament because you insist on making everything a fight.
Thôi, chúng ta rơi vào tình huống này vì bạn khăng khăng biến mọi thứ thành một cuộc chiến.
Nguồn: Out of Control Season 3Everything that I saw other people do I insisted upon imitating.
Mọi thứ tôi thấy những người khác làm, tôi đều khăng khăng bắt chước.
Nguồn: My lifeBut the group has so far insisted it would fight on.
Tuy nhiên, cho đến nay, nhóm vẫn khăng khăng rằng họ sẽ tiếp tục chiến đấu.
Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)Act interested, and he'll nearly insist on being your boyfriend.
Giả vờ quan tâm, và anh ấy gần như sẽ khăng khăng trở thành bạn trai của bạn.
Nguồn: Lost Girl Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay