he insists
anh ấy khẳng định
she insists
cô ấy khẳng định
they insist
họ khẳng định
always insists
luôn luôn khẳng định
insists otherwise
khẳng định điều ngược lại
firmly insists
khẳng định mạnh mẽ
insists on this
khẳng định về điều này
insists on it
khẳng định về nó
insists that
khẳng định rằng
strongly insists
khẳng định mạnh mẽ
the teacher insists that all students complete their homework on time.
giáo viên nhấn mạnh rằng tất cả học sinh phải hoàn thành bài tập về nhà đúng thời hạn.
she insists on having her coffee black every morning.
cô ấy luôn muốn uống cà phê không đường mỗi sáng.
despite the weather, he insists on going for a run.
bất chấp thời tiết, anh ấy vẫn muốn đi chạy.
the manager insists that the project must be finished by friday.
người quản lý nhấn mạnh rằng dự án phải hoàn thành vào thứ sáu.
my mother insists that i wear a jacket when it's cold.
mẹ tôi luôn khăng khăng tôi phải mặc áo khoác khi trời lạnh.
she insists on paying for her own meal.
cô ấy luôn muốn tự trả tiền cho bữa ăn của mình.
he insists that he saw the movie last week.
anh ấy khăng khăng rằng anh ấy đã xem bộ phim vào tuần trước.
the doctor insists on regular check-ups for better health.
bác sĩ khuyên nên kiểm tra sức khỏe thường xuyên để có sức khỏe tốt hơn.
they insist that the meeting be rescheduled.
họ khăng khăng rằng cuộc họp phải được lên lịch lại.
she insists on following the rules strictly.
cô ấy luôn khăng khăng tuân thủ các quy tắc một cách nghiêm ngặt.
he insists
anh ấy khẳng định
she insists
cô ấy khẳng định
they insist
họ khẳng định
always insists
luôn luôn khẳng định
insists otherwise
khẳng định điều ngược lại
firmly insists
khẳng định mạnh mẽ
insists on this
khẳng định về điều này
insists on it
khẳng định về nó
insists that
khẳng định rằng
strongly insists
khẳng định mạnh mẽ
the teacher insists that all students complete their homework on time.
giáo viên nhấn mạnh rằng tất cả học sinh phải hoàn thành bài tập về nhà đúng thời hạn.
she insists on having her coffee black every morning.
cô ấy luôn muốn uống cà phê không đường mỗi sáng.
despite the weather, he insists on going for a run.
bất chấp thời tiết, anh ấy vẫn muốn đi chạy.
the manager insists that the project must be finished by friday.
người quản lý nhấn mạnh rằng dự án phải hoàn thành vào thứ sáu.
my mother insists that i wear a jacket when it's cold.
mẹ tôi luôn khăng khăng tôi phải mặc áo khoác khi trời lạnh.
she insists on paying for her own meal.
cô ấy luôn muốn tự trả tiền cho bữa ăn của mình.
he insists that he saw the movie last week.
anh ấy khăng khăng rằng anh ấy đã xem bộ phim vào tuần trước.
the doctor insists on regular check-ups for better health.
bác sĩ khuyên nên kiểm tra sức khỏe thường xuyên để có sức khỏe tốt hơn.
they insist that the meeting be rescheduled.
họ khăng khăng rằng cuộc họp phải được lên lịch lại.
she insists on following the rules strictly.
cô ấy luôn khăng khăng tuân thủ các quy tắc một cách nghiêm ngặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay