insolently

[Mỹ]/'insələntli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách kiêu hãnh và ngạo mạn

Cụm từ & Cách kết hợp

behave insolently

hành xử láo lếu

speak insolently

nói năng láo lếu

act insolently

tác động láo lếu

Câu ví dụ

She spoke insolently to her boss.

Cô ấy đã nói một cách thiếu tôn trọng với sếp của mình.

He stared insolently at the teacher.

Anh ta nhìn thiếu tôn trọng vào giáo viên.

The customer behaved insolently towards the waiter.

Khách hàng đã cư xử thiếu tôn trọng với người bồi bàn.

The student insolently disregarded the rules.

Sinh viên đã bỏ qua các quy tắc một cách thiếu tôn trọng.

He laughed insolently at the suggestion.

Anh ta cười thiếu tôn trọng vào đề xuất đó.

She raised her chin insolently in defiance.

Cô ấy ngẩng đầu một cách thiếu tôn trọng để thách thức.

The criminal smirked insolently in court.

Kẻ phạm tội nhếch mép thiếu tôn trọng tại tòa án.

The arrogant man spoke insolently to the receptionist.

Người đàn ông kiêu ngạo đã nói một cách thiếu tôn trọng với lễ tân.

He acted insolently in front of his friends.

Anh ta đã hành động thiếu tôn trọng trước mặt bạn bè của mình.

The actress behaved insolently towards the interviewer.

Nữ diễn viên đã cư xử thiếu tôn trọng với người phỏng vấn.

Ví dụ thực tế

I suppose you are hard up, I remarked insolently.

Tôi đoán là bạn đang túng quẩn, tôi nhận xét một cách ngạo mạn.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Crookshanks slowly chewed up the spider, his yellow eyes fixed insolently on Ron.

Crookshanks từ từ nhai con nhện, đôi mắt màu vàng của hắn nhìn Ron một cách ngạo mạn.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Bronn grinned insolently. " Need an escort? The talk is, the streets are dangerous" .

Bronn nhếch mép cười ngạo mạn. " Cần người hộ tống sao? Người ta nói là đường phố rất nguy hiểm."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Passepartout was ready to pounce upon the American, who was staring insolently at his opponent.

Passepartout đã sẵn sàng tấn công người Mỹ, người đang nhìn đối thủ của mình một cách ngạo mạn.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Now, however, they have discovered her trick, and insolently they demand that she make a choice.

Tuy nhiên, bây giờ họ đã phát hiện ra mánh khóe của cô ấy, và họ ngạo mạn đòi cô ấy phải đưa ra một lựa chọn.

Nguồn: American Elementary School English 6

He looked her up and down insolently.

Anh ta nhìn cô ta lên xuống một cách ngạo mạn.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

He lit it and blew smoke at me insolently.

Anh ta đốt nó và phả khói vào tôi một cách ngạo mạn.

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

She straightened herself, insolently conscious of her youth and strength.

Cô ấy thẳng thắn, ý thức về tuổi trẻ và sức mạnh của mình một cách ngạo mạn.

Nguồn: Summer

Slowly, insolently, the Sardaukar moved around the Baron, shouldered a way through the guardsmen.

Từ từ, ngạo mạn, người Sardaukar di chuyển quanh Bá tước, chen chúc đường qua lính gác.

Nguồn: "Dune" audiobook

" He insolently stood in the way when Sandip Babu was coming in here, " continued Bee.

Anh ta ngạo mạn đứng đường khi Sandip Babu bước vào đây, " Bee tiếp tục.

Nguồn: Family and the World (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay