boldly

[Mỹ]/'bəuldli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách dũng cảm và nổi bật

Cụm từ & Cách kết hợp

boldly go

dũng cảm tiến về phía trước

speak boldly

nói một cách dũng cảm

act boldly

hành động dũng cảm

Câu ví dụ

Do boldly what is righteous.

Hãy dũng cảm làm những điều chính nghĩa.

Willie sang boldly, lifting up his voice.

Willie hát dũng cảm, nâng cao giọng hát của mình.

A pencil board will have to be drawn boldly so that the subtleties of design will not be lost in xeroxing.

Một bảng vẽ chì sẽ phải được vẽ dũng cảm để những tinh tế của thiết kế không bị mất đi trong quá trình sao chép.

Burdened with no fardel of the past, he has boldly taken the initiative.

Không bị gánh nặng bởi quá khứ, anh ấy đã dũng cảm nắm bắt sáng kiến.

Her slate-blue skirts were kilted boldly about her waist and dovetailed behind her.

Những chiếc váy màu xanh xám của cô ấy được xếp pli dũng cảm quanh eo và xếp chồng lên nhau phía sau.

She boldly confronted her fears and overcame them.

Cô ấy dũng cảm đối mặt với nỗi sợ hãi của mình và vượt qua chúng.

He boldly expressed his opinions during the meeting.

Anh ấy dũng cảm bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp.

The team boldly embarked on a new project.

Đội ngũ đã dũng cảm bắt đầu một dự án mới.

She boldly challenged the status quo and proposed innovative solutions.

Cô ấy dũng cảm thách thức hiện trạng và đề xuất các giải pháp sáng tạo.

He boldly declared his love for her in front of everyone.

Anh ấy dũng cảm tuyên bố tình yêu của mình với cô ấy trước mọi người.

The artist boldly experimented with different techniques in his latest work.

Nghệ sĩ đã dũng cảm thử nghiệm các kỹ thuật khác nhau trong tác phẩm mới nhất của mình.

She boldly decided to pursue her passion for photography.

Cô ấy dũng cảm quyết định theo đuổi niềm đam mê nhiếp ảnh của mình.

The CEO boldly announced the company's ambitious expansion plans.

Giám đốc điều hành đã dũng cảm công bố kế hoạch mở rộng tham vọng của công ty.

He boldly faced the challenges ahead with determination.

Anh ấy dũng cảm đối mặt với những thử thách phía trước với sự quyết tâm.

She boldly stood up for what she believed in, despite opposition.

Cô ấy dũng cảm đứng lên bảo vệ những gì cô ấy tin tưởng, bất chấp sự phản đối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay