institutionalized

[Mỹ]/ˌɪnstɪˈtjuːʃənəlaɪzd/
[Anh]/ˌɪnstɪˈtuːʃənaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được thực hiện theo thói quen hoặc thực hành đã được thiết lập; có tổ chức hoặc có cấu trúc; chịu tác động tiêu cực liên quan đến việc chăm sóc thể chế

Cụm từ & Cách kết hợp

institutionalized education

giáo dục thể chế hóa

institutionalized racism

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc thể chế hóa

institutionalized practices

các hoạt động thể chế hóa

institutionalized norms

các chuẩn mực thể chế hóa

institutionalized care

chăm sóc thể chế hóa

institutionalized policies

các chính sách thể chế hóa

institutionalized systems

các hệ thống thể chế hóa

institutionalized behaviors

các hành vi thể chế hóa

institutionalized inequality

sự bất bình đẳng thể chế hóa

institutionalized authority

quyền lực thể chế hóa

Câu ví dụ

the policy was institutionalized to ensure long-term stability.

chính sách đã được thể chế hóa để đảm bảo sự ổn định lâu dài.

institutionalized practices can sometimes hinder innovation.

các phương pháp thực hành đã được thể chế hóa đôi khi có thể cản trở sự đổi mới.

the program aims to institutionalize best practices in education.

chương trình nhằm mục đích thể chế hóa các phương pháp thực hành tốt nhất trong giáo dục.

institutionalized discrimination remains a significant issue.

phân biệt đối xử đã được thể chế hóa vẫn là một vấn đề đáng kể.

many organizations have institutionalized their training processes.

nhiều tổ chức đã thể chế hóa các quy trình đào tạo của họ.

they sought to institutionalize reforms within the government.

họ tìm cách thể chế hóa các cải cách trong chính phủ.

institutionalized norms shape the behavior of individuals.

các chuẩn mực đã được thể chế hóa định hình hành vi của các cá nhân.

efforts to institutionalize gender equality are underway.

các nỗ lực thể chế hóa bình đẳng giới đang được tiến hành.

institutionalized support systems are crucial for success.

các hệ thống hỗ trợ đã được thể chế hóa là rất quan trọng cho sự thành công.

they have institutionalized their volunteer program for better efficiency.

họ đã thể chế hóa chương trình tình nguyện của họ để tăng hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay