decentralized

[Mỹ]/ˌdiːˈsentrəlaɪzd/
[Anh]/ˌdiːˈsentrəˌlaɪzd/

Dịch

adj. Phân tán xa khỏi một cơ quan quyền lực trung ương
v. (thời quá khứ và phân từ của decentralize) Chuyển giao quyền lực từ chính phủ trung ương sang chính quyền địa phương; phân tán công nghiệp hoặc người lao động từ một điểm trung tâm ra một khu vực rộng lớn hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

decentralized system

hệ thống phi tập trung

decentralized network

mạng lưới phi tập trung

decentralized governance

quản trị phi tập trung

decentralized storage

lưu trữ phi tập trung

becoming decentralized

trở nên phi tập trung

highly decentralized

phi tập trung cao độ

decentralized approach

cách tiếp cận phi tập trung

decentralized platform

nền tảng phi tập trung

decentralized future

tương lai phi tập trung

Câu ví dụ

the decentralized nature of the blockchain makes it very secure.

bản chất phi tập trung của blockchain khiến nó trở nên rất an toàn.

we are exploring decentralized storage solutions for our data.

chúng tôi đang khám phá các giải pháp lưu trữ phi tập trung cho dữ liệu của chúng tôi.

decentralized finance (defi) is disrupting traditional banking.

tài chính phi tập trung (defi) đang phá vỡ ngành ngân hàng truyền thống.

the platform offers a decentralized social media experience.

nền tảng cung cấp trải nghiệm mạng xã hội phi tập trung.

a decentralized autonomous organization (dao) manages the project.

một tổ chức tự trị phi tập trung (dao) quản lý dự án.

decentralized energy grids can improve resilience.

các lưới điện phi tập trung có thể cải thiện khả năng phục hồi.

the company is building a decentralized marketplace for creators.

công ty đang xây dựng một thị trường phi tập trung cho các nhà sáng tạo.

decentralized identity management offers greater user control.

việc quản lý danh tính phi tập trung mang lại quyền kiểm soát lớn hơn cho người dùng.

we believe in the power of decentralized decision-making.

chúng tôi tin vào sức mạnh của việc ra quyết định phi tập trung.

the future of the internet may be increasingly decentralized.

tương lai của internet có thể ngày càng trở nên phi tập trung hơn.

decentralized voting systems can enhance transparency.

các hệ thống bỏ phiếu phi tập trung có thể tăng cường tính minh bạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay