instrumentation

[Mỹ]/ˌɪnstrʊmen'teɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌɪnstrəmɛn'teʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị đo cho sáng tác âm nhạc, thiết bị đo.
Word Forms
số nhiềuinstrumentations

Cụm từ & Cách kết hợp

instrumentation system

hệ thống đo lường

instrumentation technology

công nghệ đo lường

test instrumentation

thiết bị đo kiểm

instrumentation amplifier

máy khuếch đại đo

Câu ví dụ

the instrumentation of the aircraft was state-of-the-art

thiết bị trên máy bay là công nghệ tiên tiến nhất

the instrumentation in the laboratory is used for research purposes

thiết bị trong phòng thí nghiệm được sử dụng cho mục đích nghiên cứu

calibrating the instrumentation is crucial for accurate measurements

hiệu chỉnh thiết bị là rất quan trọng để có được các phép đo chính xác

the instrumentation revealed abnormalities in the system

thiết bị đã phát hiện ra những bất thường trong hệ thống

the instrumentation of the orchestra includes various musical instruments

thiết bị của dàn nhạc bao gồm nhiều loại nhạc cụ

the instrumentation process requires specialized training

quy trình thiết bị đòi hỏi đào tạo chuyên môn

precision instrumentation is essential for scientific experiments

thiết bị chính xác là điều cần thiết cho các thí nghiệm khoa học

the instrumentation used in the medical field is constantly evolving

thiết bị được sử dụng trong lĩnh vực y tế liên tục phát triển

the quality of the instrumentation affects the accuracy of data collected

chất lượng của thiết bị ảnh hưởng đến độ chính xác của dữ liệu thu thập được

the instrumentation technician is responsible for maintaining equipment

nhà kỹ thuật viên thiết bị chịu trách nhiệm bảo trì thiết bị

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay