insulator

[Mỹ]/'ɪnsjʊleɪtə/
[Anh]/'ɪnsəletɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vật liệu hoặc thiết bị được sử dụng để cách nhiệt, cách nhiệt nhiệt, hoặc cách âm.
Word Forms
số nhiềuinsulators

Cụm từ & Cách kết hợp

electrical insulator

bảo hiểm điện

thermal insulator

băng cách nhiệt

porcelain insulator

băng cách nhiệt sứ

insulator string

chuỗi cách nhiệt

heat insulator

băng cách nhiệt nhiệt

post insulator

băng cách nhiệt cột

Câu ví dụ

Insulator rupture has no effect on the tower component of the upper crossarm, but it has a significant influence on insulator tension of the upper crossarm.

Việc phá hỏng cách điện không có tác dụng lên thành phần tháp của thanh chữ T trên cùng, nhưng nó có ảnh hưởng đáng kể đến lực căng của cách điện trên thanh chữ T trên cùng.

All uses such as refrigerant, insulator and deterge nt, etc.

Tất cả các ứng dụng như chất làm lạnh, cách điện và chất tẩy rửa, v.v.

The barrel part of XLP/A Cyclone dust collector assume bicone. Among these, the upper of the dust insulator is orthostyle and the lower is spiral line style。

Phần thùng của bộ thu bụi Cyclone XLP/A giả định hình hình nón đôi. Trong số này, phần trên của bộ phận cách nhiệt bụi là kiểu đứng và phần dưới là kiểu đường xoắn.

Early electrical workers used it as a coating to insulate coils, and molded it into stand-alone insulators by pressing together layers of shellac-impreg-nated paper.

Những người làm việc điện sớm đã sử dụng nó như một lớp phủ để cách điện cuộn dây, và tạo thành các cách điện độc lập bằng cách ép các lớp giấy ngâm tẩm shellac.

The characteristic, structure, raw materials, equipment, process, cost and applications of arched colour plated roofing are introduced. The foams act as insulator, seal and waterproofer in roofing.

Đặc điểm, cấu trúc, nguyên liệu, thiết bị, quy trình, chi phí và ứng dụng của mái nhà tráng màu hình cung được giới thiệu. Bọt tác dụng như chất cách nhiệt, bịt kín và chống thấm trong mái nhà.

As both insulator and energy storage media, de-ionized water combines the advantages of high relative permittivity(is about 80), self repairability, low cost and ease of handling.

Với vai trò vừa là cách điện vừa là môi trường lưu trữ năng lượng, nước khử ion kết hợp những ưu điểm của hằng số điện môi tương đối cao (khoảng 80), khả năng tự phục hồi, chi phí thấp và dễ sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay