conductor

[Mỹ]/kənˈdʌktə(r)/
[Anh]/kənˈdʌktər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giám đốc dàn nhạc, người bán vé, người lái tàu, vật liệu cho phép điện hoặc nhiệt truyền qua.
Các dạng của từ
số nhiềuconductors

Cụm từ & Cách kết hợp

orchestra conductor

nhạc trưởng

train conductor

nha hoa phu

bus conductor

nhánh vệ xe

good conductor

người dẫn khác tốt

electrical conductor

dẫn điện

lightning conductor

dẫn gió

poor conductor

người dẫn khác kém

cable conductor

dây dẫn

electric conductor

dẫn điện

inner conductor

dẫn bên trong

single conductor

dẫn đơn

earthing conductor

dẫn đất

copper conductor

dẫn đồng

conductor material

vật liệu dẫn

conductor rail

toà đạp

insulated conductor

dẫn cách điện

Câu ví dụ

the conductor of an orchestra

người điều khiển dàn nhạc

Metal is a good conductor of electricity.

Kim loại là một chất dẫn điện tốt.

Wood is a poor conductor of sound.

Gỗ là một chất dẫn âm kém.

Copper is a good conductor of electricity.

Đồng là một chất dẫn điện tốt.

The conductor is blamed for the accident.

Người điều khiển bị đổ lỗi cho vụ tai nạn.

Copper is a good conductor of heat.

Đồng là một chất dẫn nhiệt tốt.

Ask the conductor to put you off at the Odeon.

Xin người điều khiển cho bạn xuống tại Odeon.

The conductor signaled the orchestra to rise.

Người điều khiển ra hiệu cho dàn nhạc đứng dậy.

The conductor beat time with a baton.

Người chỉ huy đánh nhịp bằng dùi cui.

the conductor was described as a ‘transcendent genius'.

Người điều khiển được mô tả là một 'thiên tài vượt trội'.

Shunpike, Stan:Conductor on the Knight Bus.

Shunpike, Stan: Người điều khiển trên xe buýt Knight.

"'You'll have to get off here,' the conductor said."

'Bạn sẽ phải xuống đây,' người điều khiển nói.

The bus conductor collected money from the passengers.

Người điều khiển xe buýt thu tiền của hành khách.

The conductor handed the sick man out of the bus.

Người điều khiển giúp người đàn ông bị bệnh xuống khỏi xe buýt.

The woman conductor kindly responded to my question.

Người điều khiển xe buýt là phụ nữ đã trả lời câu hỏi của tôi một cách thân thiện.

The conductor blew his whistle, and the tram stopped.

Người điều khiển thổi còi, và xe điện dừng lại.

My name is Stan Shunpike,and I will be your conductor for this evening.

Tôi tên là Stan Shunpike, và tôi sẽ là người điều khiển của bạn trong tối nay.

There’s nothing quite like a real train conductor to add color to a quotidian commute.

Không có gì sánh bằng một người điều khiển tàu hỏa thực sự để thêm màu sắc cho một chuyến đi hàng ngày.

A good conductor should handle himself as featly as he handles his orchestra.

Một người điều khiển giỏi nên xử lý bản thân một cách khéo léo như cách anh ấy điều khiển dàn nhạc của mình.

2 Application of pressure sensitive tape onto unaged sample with conductor pattern, not subjected to thermal shock.

2. Bôi băng dính nhạy cảm với áp lực lên mẫu chưa qua tuổi thọ với hình dạng dẫn điện, không chịu tác động của sốc nhiệt.

Ví dụ thực tế

Can you see the conductor over there?

Bạn có thể thấy người chỉ huy ở đằng kia không?

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

The symphony conductor took a ceremonious bow.

Người chỉ huy dàn giao hưởng đã cúi chào rất trang trọng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

George is the conductor of that symphony orchestra.

George là người chỉ huy của dàn giao hưởng đó.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

His father Leopold was a musician and orchestra conductor.

Cha của ông Leopold là một nhạc sĩ và người chỉ huy dàn nhạc.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 2 by Foreign Language Teaching and Research Press

Plastic is a poor conductor of electricity.

Nhựa là một chất dẫn điện kém.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

My name's Scott Wood and I am an orchestra conductor.

Tôi tên là Scott Wood và tôi là người chỉ huy dàn nhạc.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Did you know that glass is a very poor conductor of electricity?

Bạn có biết rằng thủy tinh là một chất dẫn điện rất kém không?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

It's a reliable and constant conductor of electricity that does not oxidize.

Nó là một chất dẫn điện đáng tin cậy và ổn định mà không bị oxy hóa.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Water is not only a good conductor of electricity but of panic as well.

Nước không chỉ là một chất dẫn điện tốt mà còn là chất dẫn của sự hoảng loạn.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

Like, it's basically like this whole dance, and we're the dance conductor.

Nó giống như một điệu nhảy, và chúng tôi là người điều khiển điệu nhảy.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay