insurrectionally

[Mỹ]/[ˌɪnʃʊˈrekʃənli]/
[Anh]/[ˌɪnʃʊˈrɛkʃənli]/

Dịch

adv. Một cách liên quan đến hoặc mang đặc điểm của nổi loạn; cách nổi loạn.; Một cách khuyến khích hoặc thúc đẩy sự nổi loạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

insurrectionally charged

được nạp đầy tính nổi loạn

acting insurrectionally

hành động theo cách nổi loạn

insurrectionally speaking

theo cách nói của sự nổi loạn

insurrectionally motivated

được động lực bởi sự nổi loạn

insurrectionally defiant

phản kháng theo cách nổi loạn

insurrectionally bold

dũng cảm theo cách nổi loạn

insurrectionally driven

được thúc đẩy bởi sự nổi loạn

insurrectionally aligned

được căn chỉnh theo sự nổi loạn

insurrectionally expressed

được thể hiện theo cách nổi loạn

insurrectionally rooted

có nền tảng từ sự nổi loạn

Câu ví dụ

the crowd reacted insurrectionally to the government's announcement.

Đám đông đã phản ứng nổi dậy trước thông báo của chính phủ.

he spoke insurrectionally, urging people to overthrow the regime.

Ông ấy nói một cách nổi loạn, kêu gọi mọi người lật đổ chế độ.

the protesters marched insurrectionally towards the parliament building.

Người biểu tình diễu hành một cách nổi loạn hướng đến trụ sở Quốc hội.

the general's speech was interpreted as insurrectionally motivated.

Bài phát biểu của tướng được hiểu là có động cơ nổi loạn.

the students organized an insurrectionally charged rally on campus.

Người học sinh tổ chức một cuộc tuần hành đầy tính nổi loạn trên khuôn viên trường.

the government responded to the uprising with insurrectionally harsh measures.

Chính phủ đáp lại cuộc nổi dậy bằng các biện pháp hà khắc mang tính nổi loạn.

the journalist reported on the insurrectionally fueled protests.

Báo cáo của nhà báo về các cuộc biểu tình được thúc đẩy bởi sự nổi loạn.

the leader's rhetoric became increasingly insurrectionally over time.

Ngôn từ của nhà lãnh đạo ngày càng trở nên nổi loạn theo thời gian.

the situation escalated, becoming dangerously insurrectionally volatile.

Tình hình leo thang, trở nên cực kỳ dễ gây bất ổn theo hướng nổi loạn.

the security forces anticipated an insurrectionally violent response.

Lực lượng an ninh dự kiến một phản ứng bạo lực mang tính nổi loạn.

the policy changes were perceived as insurrectionally provocative by many.

Nhiều người cho rằng những thay đổi trong chính sách là một hành động khiêu khích mang tính nổi loạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay